FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Kết quả bóng đá trận Atletico San Luis vs Chivas Guadalajara, 10h05 ngày 27/02
Atletico San Luis
+0.5 0.85
-0.5 1.00
2.5 0.91
u 0.83
3.10
1.94
3.20
+0.25 0.85
-0.25 1.08
1 0.93
u 0.88
VĐQG Mexico » 1
KQBD Atletico San Luis vs Chivas Guadalajara hôm nay ngày đá được cập nhật nhanh và chính xác từng phút. Theo dõi kết quả bóng đá Atletico San Luis vs Chivas Guadalajara, tỷ số trực tiếp, diễn biến trận đấu, thống kê chi tiết, đội hình ra sân, số liệu kiểm soát bóng, số cú sút, thẻ phạt và những tình huống đáng chú ý.
Bên cạnh tỷ số Atletico San Luis vs Chivas Guadalajara, người hâm mộ còn có thể cập nhật lịch thi đấu, bảng xếp hạng, kết quả các vòng đấu mới nhất và phong độ của hai đội tại giải VĐQG Mexico 2026.
Trang KQBD liên tục cập nhật diễn biến trực tiếp của hơn 1.000+ giải đấu bóng đá trên toàn thế giới với tốc độ nhanh, dữ liệu chính xác và đầy đủ. Đừng bỏ lỡ mọi thông tin mới nhất về kết quả Atletico San Luis vs Chivas Guadalajara hôm nay, tỷ số chung cuộc cùng các thống kê sau trận đấu để có cái nhìn toàn diện nhất.
Diễn biến - Kết quả Atletico San Luis vs Chivas Guadalajara
Ra sân: Luis Ronaldo Najera Reyna
Kiến tạo: Juan Manuel Sanabria
Kiến tạo: Roman Torres Acosta
Cade CowellRa sân: Hugo Camberos
Jonathan PadillaRa sân: Luis Gabriel Rey Mejia
Ra sân: Mateo Klimowicz
Erick Gabriel Gutierrez Galaviz
Javier Hernandez Balcazar, ChicharitoRa sân: Alan Pulido Izaguirre
Fernando Ruben Gonzalez Pineda
Kiến tạo: Vitinho
3 - 1 Javier Hernandez Balcazar, Chicharito Kiến tạo: Roberto Carlos Alvarado Hernandez
Armando Gonzalez AlbaRa sân: Alan Rodriguez Mozo
Fernando Beltran CruzRa sân: Fernando Ruben Gonzalez Pineda
Ra sân: Sebastien Salles-Lamonge
Ra sân: Vitinho
Ra sân: Julio Cesar Dominguez Juarez
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thống kê kỹ thuật Atletico San Luis VS Chivas Guadalajara
Đội hình xuất phát
Dữ liệu đội bóng:Atletico San Luis vs Chivas Guadalajara
Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)
Atletico San Luis
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Julio Cesar Dominguez Juarez | Defender | 0 | 0 | 0 | 52 | 46 | 88.46% | 0 | 0 | 62 | 6.7 | |
| 16 | John Eduard Murillo Romana | Forward | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 100% | 0 | 1 | 6 | 6.7 | |
| 13 | Rodrigo Dourado Cunha | Midfielder | 1 | 0 | 1 | 47 | 41 | 87.23% | 0 | 1 | 59 | 7.1 | |
| 9 | Leonardo Bonatini Lohner Maia | Forward | 2 | 1 | 0 | 4 | 2 | 50% | 0 | 1 | 8 | 7.3 | |
| 19 | Sebastien Salles-Lamonge | Midfielder | 1 | 1 | 2 | 42 | 35 | 83.33% | 3 | 0 | 59 | 7.5 | |
| 18 | Aldo Cruz | Defender | 0 | 0 | 0 | 33 | 26 | 78.79% | 1 | 2 | 50 | 7.2 | |
| 10 | Mateo Klimowicz | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 13 | 9 | 69.23% | 0 | 0 | 23 | 6.4 | |
| 8 | Juan Manuel Sanabria | Midfielder | 1 | 0 | 3 | 31 | 23 | 74.19% | 4 | 1 | 54 | 7.6 | |
| 11 | Vitinho | Forward | 3 | 2 | 1 | 21 | 17 | 80.95% | 0 | 0 | 36 | 8.1 | |
| 1 | Andres Sanchez | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 42 | 32 | 76.19% | 0 | 0 | 56 | 7.6 | |
| 21 | Oscar Macias | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 27 | 26 | 96.3% | 0 | 0 | 30 | 6.5 | |
| 24 | Luis Ronaldo Najera Reyna | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 13 | 13 | 100% | 0 | 0 | 19 | 6.5 | |
| 22 | Yan Phillipe | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 50% | 1 | 0 | 3 | 6.5 | |
| 31 | Eduardo Aguila | Defender | 0 | 0 | 0 | 49 | 43 | 87.76% | 0 | 0 | 61 | 6.6 | |
| 194 | Roman Torres Acosta | Defender | 0 | 0 | 1 | 37 | 27 | 72.97% | 0 | 1 | 55 | 6.7 | |
| 14 | Miguel Garcia | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | 66.67% | 0 | 0 | 3 | 6.6 |
Chivas Guadalajara
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Javier Hernandez Balcazar, Chicharito | Forward | 3 | 2 | 0 | 6 | 4 | 66.67% | 0 | 1 | 11 | 7.6 | |
| 9 | Alan Pulido Izaguirre | Tiền đạo cắm | 2 | 0 | 4 | 25 | 21 | 84% | 1 | 1 | 34 | 7.2 | |
| 28 | Fernando Ruben Gonzalez Pineda | Midfielder | 0 | 0 | 1 | 66 | 62 | 93.94% | 0 | 0 | 80 | 7.2 | |
| 15 | Erick Gabriel Gutierrez Galaviz | Midfielder | 2 | 0 | 1 | 73 | 60 | 82.19% | 1 | 2 | 92 | 7.1 | |
| 25 | Roberto Carlos Alvarado Hernandez | Midfielder | 1 | 0 | 4 | 71 | 59 | 83.1% | 8 | 0 | 97 | 8 | |
| 2 | Alan Rodriguez Mozo | Defender | 1 | 0 | 0 | 46 | 43 | 93.48% | 4 | 0 | 61 | 6.4 | |
| 20 | Fernando Beltran Cruz | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 13 | 12 | 92.31% | 2 | 0 | 16 | 6.8 | |
| 17 | Luis Romo | Tiền vệ trụ | 3 | 2 | 2 | 74 | 57 | 77.03% | 0 | 2 | 88 | 7.8 | |
| 3 | Gilberto Sepulveda Lopez | Defender | 0 | 0 | 0 | 47 | 44 | 93.62% | 0 | 1 | 52 | 6.2 | |
| 16 | Cade Cowell | Forward | 1 | 1 | 0 | 6 | 3 | 50% | 2 | 1 | 14 | 6.3 | |
| 21 | Jose Castillo Perez | Defender | 3 | 0 | 1 | 49 | 44 | 89.8% | 1 | 1 | 64 | 6.7 | |
| 65 | Luis Gabriel Rey Mejia | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 27 | 24 | 88.89% | 0 | 0 | 30 | 6.2 | |
| 1 | Jose Raul Rangel Aguilar | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 42 | 36 | 85.71% | 0 | 0 | 47 | 6.3 | |
| 31 | Jonathan Padilla | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 10 | 9 | 90% | 2 | 0 | 15 | 6.6 | |
| 34 | Armando Gonzalez Alba | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 50% | 0 | 0 | 3 | 6.4 | |
| 58 | Hugo Camberos | Forward | 3 | 1 | 1 | 21 | 20 | 95.24% | 1 | 0 | 36 | 7.4 |
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Phạt góc
Thổi còi
Phạm lỗi
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thêm giờ
Bù giờ

