FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Kết quả bóng đá trận Bồ Đào Nha vs Bosnia-Herzegovina, 01h45 ngày 18/06
Bồ Đào Nha
-1.75 0.82
+1.75 0.98
2.5 1.35
u 0.30
1.15
12.00
6.10
-0.25 0.82
+0.25 0.40
0.5 1.45
u 0.20
EURO
KQBD Bồ Đào Nha vs Bosnia-Herzegovina hôm nay ngày đá được cập nhật nhanh và chính xác từng phút. Theo dõi kết quả bóng đá Bồ Đào Nha vs Bosnia-Herzegovina, tỷ số trực tiếp, diễn biến trận đấu, thống kê chi tiết, đội hình ra sân, số liệu kiểm soát bóng, số cú sút, thẻ phạt và những tình huống đáng chú ý.
Bên cạnh tỷ số Bồ Đào Nha vs Bosnia-Herzegovina, người hâm mộ còn có thể cập nhật lịch thi đấu, bảng xếp hạng, kết quả các vòng đấu mới nhất và phong độ của hai đội tại giải EURO 2026.
Trang KQBD liên tục cập nhật diễn biến trực tiếp của hơn 1.000+ giải đấu bóng đá trên toàn thế giới với tốc độ nhanh, dữ liệu chính xác và đầy đủ. Đừng bỏ lỡ mọi thông tin mới nhất về kết quả Bồ Đào Nha vs Bosnia-Herzegovina hôm nay, tỷ số chung cuộc cùng các thống kê sau trận đấu để có cái nhìn toàn diện nhất.
Diễn biến - Kết quả Bồ Đào Nha vs Bosnia-Herzegovina
Miralem Pjanic
Kiến tạo: Bruno Joao N. Borges Fernandes
Ra sân: Joao Felix Sequeira
Said HamulicRa sân: Adrian Barisic
Benjamin TahirovicRa sân: Amir Hadziahmetovic
Kiến tạo: Ruben Neves
Ra sân: Raphael Guerreiro
Jusuf GazibegovicRa sân: Sead Kolasinac
Dal VaresanovicRa sân: Edin Dzeko
Sanjin PrcicRa sân: Miralem Pjanic
Benjamin Tahirovic
Ra sân: Bernardo Mota Veiga de Carvalho e Silva
Ra sân: Joao Palhinha
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thống kê kỹ thuật Bồ Đào Nha VS Bosnia-Herzegovina
Đội hình xuất phát
Dữ liệu đội bóng:Bồ Đào Nha vs Bosnia-Herzegovina
Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)
Bồ Đào Nha
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Cristiano Ronaldo dos Santos Aveiro | Tiền đạo cắm | 0 | 0 | 2 | 30 | 23 | 76.67% | 1 | 1 | 42 | 7.16 | |
| 8 | Bruno Joao N. Borges Fernandes | Tiền vệ công | 4 | 2 | 1 | 59 | 48 | 81.36% | 6 | 2 | 83 | 9.66 | |
| 13 | Danilo Luis Helio Pereira | Tiền vệ phòng ngự | 1 | 0 | 0 | 89 | 86 | 96.63% | 0 | 0 | 100 | 7.19 | |
| 20 | Joao Cancelo | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 60 | 53 | 88.33% | 6 | 0 | 85 | 6.89 | |
| 5 | Raphael Guerreiro | Hậu vệ cánh trái | 0 | 0 | 2 | 54 | 46 | 85.19% | 5 | 1 | 77 | 7.41 | |
| 2 | Nelson Cabral Semedo | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 10 | 7 | 70% | 1 | 0 | 12 | 6.06 | |
| 15 | Otavinho, Otavio Edmilson da Silva Monte | Tiền vệ công | 0 | 0 | 0 | 3 | 3 | 100% | 0 | 0 | 5 | 6.13 | |
| 10 | Bernardo Mota Veiga de Carvalho e Silva | Tiền vệ công | 1 | 1 | 1 | 50 | 45 | 90% | 1 | 0 | 58 | 7.18 | |
| 18 | Ruben Neves | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 2 | 24 | 18 | 75% | 1 | 1 | 27 | 6.84 | |
| 21 | Diogo Jota | Cánh trái | 1 | 1 | 0 | 2 | 2 | 100% | 0 | 0 | 3 | 6.17 | |
| 6 | Joao Palhinha | Tiền vệ phòng ngự | 2 | 0 | 0 | 52 | 47 | 90.38% | 0 | 1 | 66 | 7.27 | |
| 4 | Ruben Dias | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 89 | 84 | 94.38% | 0 | 4 | 94 | 7.08 | |
| 22 | Diogo Meireles Costa | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 21 | 17 | 80.95% | 0 | 0 | 32 | 7.26 | |
| 11 | Joao Felix Sequeira | Tiền đạo thứ 2 | 1 | 1 | 0 | 31 | 25 | 80.65% | 0 | 0 | 47 | 6.7 | |
| 14 | Antonio Silva | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 98 | 91 | 92.86% | 0 | 1 | 102 | 6.81 |
Bosnia-Herzegovina
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Edin Dzeko | Tiền đạo cắm | 2 | 0 | 0 | 27 | 21 | 77.78% | 1 | 5 | 46 | 6.49 | |
| 10 | Miralem Pjanic | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 1 | 39 | 32 | 82.05% | 1 | 0 | 47 | 6 | |
| 12 | Ibrahim Sehic | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 30 | 19 | 63.33% | 0 | 0 | 35 | 6.02 | |
| 20 | Miroslav Stevanovic | Cánh phải | 0 | 0 | 1 | 27 | 21 | 77.78% | 0 | 0 | 36 | 5.93 | |
| 5 | Sead Kolasinac | Hậu vệ cánh trái | 1 | 1 | 0 | 31 | 25 | 80.65% | 0 | 2 | 43 | 6.38 | |
| 8 | Sanjin Prcic | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 1 | 10 | 10 | 100% | 1 | 0 | 12 | 6.14 | |
| 13 | Gojko Cimirot | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 1 | 71 | 61 | 85.92% | 1 | 2 | 82 | 6.54 | |
| 18 | Amir Hadziahmetovic | Tiền vệ phòng ngự | 1 | 0 | 0 | 36 | 31 | 86.11% | 1 | 1 | 43 | 6.23 | |
| 16 | Anel Ahmedhodzic | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 28 | 22 | 78.57% | 0 | 0 | 42 | 6.34 | |
| 6 | Sinisa Sanicanin | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 36 | 32 | 88.89% | 0 | 0 | 48 | 5.93 | |
| 4 | Jusuf Gazibegovic | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 4 | 4 | 100% | 0 | 1 | 10 | 6.07 | |
| 21 | Amar Dedic | Hậu vệ cánh phải | 1 | 1 | 0 | 30 | 20 | 66.67% | 0 | 1 | 65 | 6.91 | |
| 3 | Adrian Barisic | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 25 | 20 | 80% | 1 | 0 | 31 | 5.92 | |
| 19 | Dal Varesanovic | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 6 | 4 | 66.67% | 0 | 0 | 8 | 5.82 | |
| 23 | Said Hamulic | Tiền đạo cắm | 1 | 1 | 0 | 6 | 3 | 50% | 0 | 0 | 8 | 5.94 | |
| 14 | Benjamin Tahirovic | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 1 | 10 | 10 | 100% | 0 | 0 | 14 | 6.02 |
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Phạt góc
Thổi còi
Phạm lỗi
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thêm giờ
Bù giờ

