FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Kết quả bóng đá trận Chelsea vs Aston Villa, 20h30 ngày 01/12
Chelsea
-0.75 0.99
+0.75 0.89
2.5 0.53
u 1.38
1.66
3.95
4.05
-0.25 0.99
+0.25 1.00
1.25 1.00
u 0.85
Ngoại Hạng Anh » 1
KQBD Chelsea vs Aston Villa hôm nay ngày đá được cập nhật nhanh và chính xác từng phút. Theo dõi kết quả bóng đá Chelsea vs Aston Villa, tỷ số trực tiếp, diễn biến trận đấu, thống kê chi tiết, đội hình ra sân, số liệu kiểm soát bóng, số cú sút, thẻ phạt và những tình huống đáng chú ý.
Bên cạnh tỷ số Chelsea vs Aston Villa, người hâm mộ còn có thể cập nhật lịch thi đấu, bảng xếp hạng, kết quả các vòng đấu mới nhất và phong độ của hai đội tại giải Ngoại Hạng Anh 2026.
Trang KQBD liên tục cập nhật diễn biến trực tiếp của hơn 1.000+ giải đấu bóng đá trên toàn thế giới với tốc độ nhanh, dữ liệu chính xác và đầy đủ. Đừng bỏ lỡ mọi thông tin mới nhất về kết quả Chelsea vs Aston Villa hôm nay, tỷ số chung cuộc cùng các thống kê sau trận đấu để có cái nhìn toàn diện nhất.
Diễn biến - Kết quả Chelsea vs Aston Villa
Kiến tạo: Cole Jermaine Palmer
Robin OlsenRa sân: Damian Emiliano Martinez Romero
Jaden Philogene-Bidace
Ra sân: Wesley Fofana
Matthew Cash
Ross BarkleyRa sân: Boubacar Kamara
Jhon DuránRa sân: Morgan Rogers
Leon BaileyRa sân: Jaden Philogene-Bidace
Ra sân: Nicolas Jackson
Ra sân: Jadon Sancho
Kiến tạo: Noni Madueke
Emiliano Buendia StatiRa sân: Ollie Watkins
Ra sân: Cole Jermaine Palmer
Ra sân: Romeo Lavia
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thống kê kỹ thuật Chelsea VS Aston Villa
Đội hình xuất phát
Dữ liệu đội bóng:Chelsea vs Aston Villa
Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)
Chelsea
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | Christopher Nkunku | Tiền vệ công | 1 | 0 | 1 | 8 | 7 | 87.5% | 0 | 1 | 10 | 6.33 | |
| 7 | Pedro Neto | Cánh trái | 1 | 0 | 0 | 24 | 20 | 83.33% | 7 | 0 | 40 | 6.99 | |
| 19 | Jadon Sancho | Cánh trái | 2 | 0 | 0 | 31 | 31 | 100% | 0 | 0 | 39 | 6.32 | |
| 3 | Marc Cucurella | Hậu vệ cánh trái | 0 | 0 | 0 | 109 | 105 | 96.33% | 1 | 1 | 127 | 7.31 | |
| 14 | Joao Felix Sequeira | 2 | 1 | 0 | 5 | 5 | 100% | 0 | 0 | 7 | 5.91 | ||
| 1 | Robert Sanchez | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 28 | 17 | 60.71% | 0 | 0 | 42 | 7.47 | |
| 5 | Benoit Badiashile Mukinayi | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 17 | 17 | 100% | 0 | 1 | 21 | 6.46 | |
| 29 | Wesley Fofana | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 52 | 50 | 96.15% | 0 | 0 | 56 | 6.69 | |
| 11 | Noni Madueke | Cánh phải | 1 | 1 | 1 | 5 | 5 | 100% | 1 | 0 | 11 | 6.37 | |
| 25 | Moises Caicedo | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 3 | 64 | 56 | 87.5% | 0 | 1 | 76 | 7.45 | |
| 20 | Cole Jermaine Palmer | Tiền vệ công | 5 | 3 | 2 | 30 | 27 | 90% | 1 | 0 | 40 | 8.72 | |
| 27 | Malo Gusto | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 13 | 13 | 100% | 0 | 0 | 13 | 6.07 | |
| 15 | Nicolas Jackson | Tiền đạo thứ 2 | 3 | 2 | 1 | 17 | 13 | 76.47% | 0 | 0 | 30 | 7.44 | |
| 8 | Enzo Fernandez | Tiền vệ phòng ngự | 1 | 1 | 2 | 58 | 48 | 82.76% | 2 | 0 | 73 | 8.08 | |
| 45 | Romeo Lavia | Tiền vệ phòng ngự | 1 | 0 | 0 | 50 | 44 | 88% | 0 | 0 | 58 | 6.69 | |
| 6 | Levi Samuels Colwill | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 108 | 100 | 92.59% | 0 | 1 | 118 | 7.62 |
Aston Villa
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23 | Damian Emiliano Martinez Romero | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 27 | 23 | 85.19% | 0 | 0 | 36 | 6.39 | |
| 6 | Ross Barkley | Tiền vệ trụ | 1 | 0 | 0 | 12 | 8 | 66.67% | 0 | 0 | 17 | 6.2 | |
| 12 | Lucas Digne | Hậu vệ cánh trái | 0 | 0 | 1 | 28 | 23 | 82.14% | 3 | 2 | 43 | 6 | |
| 7 | John McGinn | Tiền vệ trụ | 3 | 0 | 1 | 18 | 15 | 83.33% | 1 | 2 | 38 | 6.07 | |
| 25 | Robin Olsen | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 22 | 18 | 81.82% | 0 | 0 | 26 | 6.79 | |
| 8 | Youri Tielemans | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 4 | 46 | 39 | 84.78% | 3 | 1 | 56 | 5.95 | |
| 11 | Ollie Watkins | Tiền đạo thứ 2 | 2 | 2 | 1 | 9 | 8 | 88.89% | 0 | 0 | 20 | 6.21 | |
| 10 | Emiliano Buendia Stati | Cánh phải | 0 | 0 | 0 | 3 | 3 | 100% | 0 | 0 | 5 | 6.17 | |
| 31 | Leon Bailey | Tiền vệ phải | 0 | 0 | 0 | 4 | 2 | 50% | 0 | 0 | 5 | 5.84 | |
| 14 | Pau Torres | Trung vệ | 1 | 1 | 0 | 70 | 63 | 90% | 0 | 0 | 79 | 6.15 | |
| 4 | Ezri Konsa Ngoyo | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 37 | 35 | 94.59% | 0 | 0 | 49 | 6.12 | |
| 2 | Matthew Cash | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 23 | 18 | 78.26% | 0 | 0 | 34 | 5.96 | |
| 44 | Boubacar Kamara | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 0 | 19 | 17 | 89.47% | 0 | 1 | 29 | 6.15 | |
| 9 | Jhon Durán | Tiền đạo thứ 2 | 2 | 1 | 0 | 7 | 5 | 71.43% | 0 | 0 | 12 | 6.06 | |
| 27 | Morgan Rogers | Tiền vệ công | 0 | 0 | 0 | 14 | 10 | 71.43% | 0 | 0 | 21 | 5.79 | |
| 19 | Jaden Philogene-Bidace | Cánh trái | 1 | 0 | 1 | 8 | 5 | 62.5% | 0 | 0 | 29 | 6.43 |
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Phạt góc
Thổi còi
Phạm lỗi
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thêm giờ
Bù giờ

