FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Kết quả bóng đá trận FC Porto vs Manchester United, 02h00 ngày 04/10
FC Porto
-0 0.84
+0 1.06
2.5 0.67
u 1.10
2.35
2.55
3.40
-0 0.84
+0 1.00
1.25 1.15
u 0.73
Cúp C2 Châu Âu
KQBD FC Porto vs Manchester United hôm nay ngày đá được cập nhật nhanh và chính xác từng phút. Theo dõi kết quả bóng đá FC Porto vs Manchester United, tỷ số trực tiếp, diễn biến trận đấu, thống kê chi tiết, đội hình ra sân, số liệu kiểm soát bóng, số cú sút, thẻ phạt và những tình huống đáng chú ý.
Bên cạnh tỷ số FC Porto vs Manchester United, người hâm mộ còn có thể cập nhật lịch thi đấu, bảng xếp hạng, kết quả các vòng đấu mới nhất và phong độ của hai đội tại giải Cúp C2 Châu Âu 2026.
Trang KQBD liên tục cập nhật diễn biến trực tiếp của hơn 1.000+ giải đấu bóng đá trên toàn thế giới với tốc độ nhanh, dữ liệu chính xác và đầy đủ. Đừng bỏ lỡ mọi thông tin mới nhất về kết quả FC Porto vs Manchester United hôm nay, tỷ số chung cuộc cùng các thống kê sau trận đấu để có cái nhìn toàn diện nhất.
Diễn biến - Kết quả FC Porto vs Manchester United
0 - 1 Marcus Rashford Kiến tạo: Christian Eriksen
0 - 2 Rasmus Hojlund Kiến tạo: Marcus Rashford
Bruno Joao N. Borges Fernandes
Kiến tạo: Joao Mario Neto Lopes
Alejandro GarnachoRa sân: Marcus Rashford
Kiến tạo: Eduardo Gabriel Aquino Cossa
Ra sân: Eduardo Gabriel Aquino Cossa
Joshua ZirkzeeRa sân: Rasmus Hojlund
Antony Matheus dos SantosRa sân: Amad Diallo Traore
Ra sân: Joao Mario Neto Lopes
Ra sân: Samu Omorodion
Ra sân: Stephen Eustaquio
Harry MaguireRa sân: Lisandro Martinez
Jonny EvansRa sân: Matthijs de Ligt

Bruno Joao N. Borges Fernandes
3 - 3 Harry Maguire Kiến tạo: Christian Eriksen
Ra sân: Alan Varela
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thống kê kỹ thuật FC Porto VS Manchester United
Đội hình xuất phát
Dữ liệu đội bóng:FC Porto vs Manchester United
Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)
FC Porto
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Marko Grujic | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 0 | 4 | 3 | 75% | 0 | 0 | 4 | 5.86 | |
| 97 | Pedro Figueiredo | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 58 | 50 | 86.21% | 1 | 2 | 68 | 6.31 | |
| 99 | Diogo Meireles Costa | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 35 | 26 | 74.29% | 0 | 0 | 49 | 6.77 | |
| 13 | Wenderson Galeno | Cánh trái | 3 | 1 | 1 | 20 | 14 | 70% | 2 | 0 | 41 | 7.4 | |
| 11 | Eduardo Gabriel Aquino Cossa | Cánh trái | 1 | 1 | 1 | 17 | 13 | 76.47% | 0 | 1 | 29 | 8.03 | |
| 6 | Stephen Eustaquio | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 0 | 36 | 32 | 88.89% | 2 | 1 | 47 | 6.99 | |
| 24 | Nehuen Perez | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 56 | 52 | 92.86% | 0 | 1 | 66 | 6.28 | |
| 74 | Francisco Sampaio Moura | Hậu vệ cánh trái | 1 | 1 | 1 | 18 | 13 | 72.22% | 2 | 0 | 40 | 6.74 | |
| 23 | Joao Mario Neto Lopes | Hậu vệ cánh phải | 2 | 0 | 1 | 37 | 33 | 89.19% | 4 | 0 | 66 | 7.11 | |
| 10 | Fabio Vieira | Tiền vệ công | 1 | 0 | 0 | 2 | 2 | 100% | 0 | 0 | 3 | 5.89 | |
| 22 | Alan Varela | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 1 | 40 | 33 | 82.5% | 5 | 1 | 51 | 6.44 | |
| 16 | Nicolas Gonzalez Iglesias | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 1 | 44 | 35 | 79.55% | 2 | 6 | 61 | 7.14 | |
| 27 | Denis Gul | Tiền đạo cắm | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | 50% | 0 | 1 | 6 | 5.97 | |
| 52 | Martim Fernandes | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 3 | 13 | 12 | 92.31% | 1 | 0 | 17 | 6.43 | |
| 9 | Samu Omorodion | Tiền đạo cắm | 5 | 3 | 1 | 17 | 12 | 70.59% | 0 | 5 | 29 | 8.42 |
Manchester United
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 35 | Jonny Evans | Defender | 0 | 0 | 0 | 10 | 10 | 100% | 0 | 0 | 11 | 6.14 | |
| 8 | Bruno Joao N. Borges Fernandes | Midfielder | 3 | 0 | 4 | 50 | 42 | 84% | 2 | 1 | 67 | 5.62 | |
| 14 | Christian Eriksen | Midfielder | 0 | 0 | 6 | 46 | 40 | 86.96% | 10 | 0 | 62 | 7.63 | |
| 5 | Harry Maguire | Defender | 1 | 1 | 0 | 16 | 14 | 87.5% | 0 | 2 | 20 | 7.39 | |
| 18 | Carlos Henrique Casimiro,Casemiro | Midfielder | 4 | 1 | 4 | 58 | 51 | 87.93% | 1 | 0 | 71 | 6.96 | |
| 24 | Andre Onana | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 21 | 17 | 80.95% | 0 | 0 | 29 | 6.66 | |
| 10 | Marcus Rashford | Forward | 3 | 1 | 1 | 19 | 16 | 84.21% | 1 | 0 | 30 | 8.31 | |
| 4 | Matthijs de Ligt | Defender | 1 | 1 | 2 | 47 | 42 | 89.36% | 0 | 5 | 60 | 6.24 | |
| 3 | Noussair Mazraoui | Hậu vệ cánh phải | 1 | 1 | 1 | 55 | 49 | 89.09% | 0 | 4 | 73 | 7.18 | |
| 20 | Diogo Dalot | Defender | 2 | 0 | 2 | 50 | 46 | 92% | 3 | 4 | 76 | 6.81 | |
| 6 | Lisandro Martinez | Defender | 1 | 0 | 1 | 58 | 54 | 93.1% | 0 | 1 | 70 | 6.39 | |
| 11 | Joshua Zirkzee | Forward | 0 | 0 | 0 | 3 | 3 | 100% | 0 | 1 | 5 | 6.19 | |
| 21 | Antony Matheus dos Santos | Forward | 2 | 0 | 0 | 6 | 5 | 83.33% | 3 | 0 | 15 | 6.31 | |
| 9 | Rasmus Hojlund | Forward | 2 | 1 | 0 | 6 | 5 | 83.33% | 0 | 1 | 16 | 6.96 | |
| 16 | Amad Diallo Traore | Forward | 1 | 0 | 3 | 24 | 24 | 100% | 0 | 0 | 33 | 6.34 | |
| 17 | Alejandro Garnacho | Forward | 8 | 2 | 0 | 16 | 14 | 87.5% | 2 | 0 | 31 | 6.05 |
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Phạt góc
Thổi còi
Phạm lỗi
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thêm giờ
Bù giờ

