FIFA WORLD CUP 2026

FIFA WORLD CUP 2026

UNITED STATES | CANADA | MEXICO

15/7 02:00
Pháp Pháp
Tây Ban Nha Tây Ban Nha

Kết quả bóng đá trận HJS Akatemia vs MuSa, 21h00 ngày 18/07

Vòng 13
21:00 ngày 18/07/2026
HJS Akatemia
? - ? (0 - 0)
MuSa
Địa điểm:
Thời tiết: ,

Finland - Kakkonen Lohko » 12

KQBD HJS Akatemia vs MuSa hôm nay ngày đá được cập nhật nhanh và chính xác từng phút. Theo dõi kết quả bóng đá HJS Akatemia vs MuSa, tỷ số trực tiếp, diễn biến trận đấu, thống kê chi tiết, đội hình ra sân, số liệu kiểm soát bóng, số cú sút, thẻ phạt và những tình huống đáng chú ý.

Bên cạnh tỷ số HJS Akatemia vs MuSa, người hâm mộ còn có thể cập nhật lịch thi đấu, bảng xếp hạng, kết quả các vòng đấu mới nhất và phong độ của hai đội tại giải Finland - Kakkonen Lohko 2026.

Trang KQBD liên tục cập nhật diễn biến trực tiếp của hơn 1.000+ giải đấu bóng đá trên toàn thế giới với tốc độ nhanh, dữ liệu chính xác và đầy đủ. Đừng bỏ lỡ mọi thông tin mới nhất về kết quả HJS Akatemia vs MuSa hôm nay, tỷ số chung cuộc cùng các thống kê sau trận đấu để có cái nhìn toàn diện nhất.

Diễn biến - Kết quả HJS Akatemia vs MuSa

Trận đấu chưa có dữ liệu !

match goal Bàn thắng match pen Phạt đền match hong pen Hỏng phạt đền match phan luoi Phản lưới nhà match yellow.png Thẻ vàng match red Thẻ đỏ match change Thay người match var Check Var

Thống kê kỹ thuật HJS Akatemia VS MuSa

Chưa có bảng thống kê số liệu trận đấu !

Đội hình xuất phát

Chưa có thông tin đội hình ra sân !

Dữ liệu đội bóng:HJS Akatemia vs MuSa

Chủ 3 trận gần nhất Khách
1.67 Bàn thắng 2
1.67 Bàn thua 3.33
7.33 Phạt góc 1.67
1.33 Thẻ vàng 2.33
3.67 Sút trúng cầu môn 5
53% Kiểm soát bóng 37%
Chủ 10 trận gần nhất Khách
1.3 Bàn thắng 1.4
1.3 Bàn thua 2.7
5.3 Phạt góc 2
1.3 Thẻ vàng 1.8
3.9 Sút trúng cầu môn 3.6
47.8% Kiểm soát bóng 37.6%

Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)

HJS Akatemia (15trận)
Chủ Khách
MuSa (12trận)
Chủ Khách
HT-T/FT-T
1
3
1
3
HT-H/FT-T
1
0
0
0
HT-B/FT-T
0
0
0
1
HT-T/FT-H
0
0
0
1
HT-H/FT-H
1
1
1
0
HT-B/FT-H
0
1
1
0
HT-T/FT-B
0
0
1
0
HT-H/FT-B
2
2
1
0
HT-B/FT-B
0
3
1
1