FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Kết quả bóng đá trận Hull City vs Millwall, 22h00 ngày 03/02
Hull City
-0.5 0.92
+0.5 0.98
2.25 0.80
u 0.90
1.90
3.60
3.30
-0.25 0.92
+0.25 0.67
1 0.99
u 0.71
Hạng nhất Anh » 1
KQBD Hull City vs Millwall hôm nay ngày đá được cập nhật nhanh và chính xác từng phút. Theo dõi kết quả bóng đá Hull City vs Millwall, tỷ số trực tiếp, diễn biến trận đấu, thống kê chi tiết, đội hình ra sân, số liệu kiểm soát bóng, số cú sút, thẻ phạt và những tình huống đáng chú ý.
Bên cạnh tỷ số Hull City vs Millwall, người hâm mộ còn có thể cập nhật lịch thi đấu, bảng xếp hạng, kết quả các vòng đấu mới nhất và phong độ của hai đội tại giải Hạng nhất Anh 2026.
Trang KQBD liên tục cập nhật diễn biến trực tiếp của hơn 1.000+ giải đấu bóng đá trên toàn thế giới với tốc độ nhanh, dữ liệu chính xác và đầy đủ. Đừng bỏ lỡ mọi thông tin mới nhất về kết quả Hull City vs Millwall hôm nay, tỷ số chung cuộc cùng các thống kê sau trận đấu để có cái nhìn toàn diện nhất.
Diễn biến - Kết quả Hull City vs Millwall
Tom BradshawRa sân: Michael Obafemi
Murray Wallace
George HoneymanRa sân: George Saville
Joe BryanRa sân: Murray Wallace
Dan McNamaraRa sân: Brooke Norton-Cuffy
Romain EsseRa sân: Duncan Watmore
Ra sân: Anass Zaroury
Casper De Norre
Ra sân: Ozan Tufan
Ra sân: Fabio Carvalho
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thống kê kỹ thuật Hull City VS Millwall
Đội hình xuất phát
Dữ liệu đội bóng:Hull City vs Millwall
Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)
Hull City
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | Ryan Allsopp | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 60 | 46 | 76.67% | 0 | 1 | 60 | 6.5 | |
| 7 | Ozan Tufan | Tiền vệ công | 0 | 0 | 0 | 33 | 27 | 81.82% | 0 | 2 | 52 | 6.33 | |
| 2 | Lewie Coyle | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 67 | 56 | 83.58% | 3 | 0 | 95 | 6.5 | |
| 27 | Regan Slater | Tiền vệ trụ | 2 | 0 | 0 | 54 | 53 | 98.15% | 0 | 0 | 66 | 6.69 | |
| 5 | Alfie Jones | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 61 | 59 | 96.72% | 0 | 2 | 67 | 6.85 | |
| 3 | Ryan John Giles | Hậu vệ cánh trái | 0 | 0 | 1 | 49 | 45 | 91.84% | 3 | 1 | 61 | 6.64 | |
| 4 | Jacob Greaves | Trung vệ | 0 | 0 | 1 | 88 | 82 | 93.18% | 0 | 5 | 105 | 7.83 | |
| 15 | Tyler Morton | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 0 | 68 | 61 | 89.71% | 0 | 1 | 71 | 6.36 | |
| 47 | Anass Zaroury | Cánh trái | 2 | 0 | 1 | 40 | 34 | 85% | 6 | 0 | 67 | 7.14 | |
| 29 | Matty Jacob | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0% | 0 | 0 | 0 | 6.05 | ||
| 45 | Fabio Carvalho | Tiền vệ công | 2 | 0 | 2 | 57 | 48 | 84.21% | 1 | 0 | 80 | 6.36 | |
| 9 | Noah Ohio | Tiền đạo cắm | 0 | 0 | 0 | 4 | 2 | 50% | 0 | 0 | 7 | 5.92 | |
| 23 | Jaden Philogene-Bidace | Cánh trái | 3 | 2 | 2 | 31 | 26 | 83.87% | 0 | 0 | 57 | 7.68 |
Millwall
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Murray Wallace | Hậu vệ cánh trái | 1 | 0 | 0 | 11 | 6 | 54.55% | 0 | 1 | 22 | 6.13 | |
| 9 | Tom Bradshaw | Tiền đạo cắm | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | 100% | 0 | 0 | 8 | 6.15 | |
| 15 | Joe Bryan | Hậu vệ cánh trái | 0 | 0 | 1 | 16 | 14 | 87.5% | 4 | 1 | 25 | 6.43 | |
| 23 | George Saville | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 0 | 20 | 13 | 65% | 2 | 0 | 33 | 6.37 | |
| 19 | Duncan Watmore | Cánh phải | 0 | 0 | 0 | 11 | 6 | 54.55% | 0 | 0 | 16 | 5.92 | |
| 5 | Jake Cooper | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 55 | 34 | 61.82% | 0 | 5 | 71 | 6.72 | |
| 39 | George Honeyman | Tiền vệ công | 0 | 0 | 0 | 22 | 19 | 86.36% | 0 | 0 | 29 | 6.01 | |
| 24 | Casper De Norre | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 1 | 48 | 39 | 81.25% | 1 | 0 | 58 | 6.33 | |
| 20 | Matija Sarkic | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 27 | 20 | 74.07% | 0 | 0 | 35 | 6.09 | |
| 45 | Wes Harding | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 40 | 32 | 80% | 1 | 2 | 50 | 6.47 | |
| 10 | Zian Flemming | Tiền vệ công | 1 | 0 | 0 | 28 | 21 | 75% | 2 | 2 | 53 | 7.13 | |
| 21 | Michael Obafemi | Tiền đạo cắm | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 100% | 0 | 0 | 3 | 5.85 | |
| 2 | Dan McNamara | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 5 | 4 | 80% | 0 | 0 | 5 | 6.01 | |
| 6 | Japhet Tanganga | Trung vệ | 1 | 0 | 0 | 37 | 31 | 83.78% | 0 | 1 | 55 | 6.67 | |
| 17 | Brooke Norton-Cuffy | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 20 | 14 | 70% | 2 | 1 | 36 | 6.21 | |
| 25 | Romain Esse | Midfielder | 0 | 0 | 1 | 9 | 4 | 44.44% | 2 | 1 | 13 | 6.33 |
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Phạt góc
Thổi còi
Phạm lỗi
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thêm giờ
Bù giờ

