FIFA WORLD CUP 2026

FIFA WORLD CUP 2026

UNITED STATES | CANADA | MEXICO

7/7 02:00
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha
Tây Ban Nha Tây Ban Nha
7/7 07:00
Mỹ Mỹ
Bỉ Bỉ
7/7 23:00
Argentina Argentina
Ai Cập Ai Cập
8/7 03:00
Thụy Sĩ Thụy Sĩ
Colombia Colombia
10/7 03:00
Pháp Pháp
Marốc Marốc
12/7 04:00
Na Uy Na Uy
92 WIN 92 WIN

Kết quả bóng đá trận IFK Mariehamn vs HJK Helsinki, 22h30 ngày 14/06

Vòng 7
22:30 ngày 14/06/2021
IFK Mariehamn
Đã kết thúc 0 - 1 (0 - 0)
HJK Helsinki
Địa điểm: Wiklof Holding Arena
Thời tiết: Mưa nhỏ, 13℃~14℃

VĐQG Phần Lan » 15

KQBD IFK Mariehamn vs HJK Helsinki hôm nay ngày đá được cập nhật nhanh và chính xác từng phút. Theo dõi kết quả bóng đá IFK Mariehamn vs HJK Helsinki, tỷ số trực tiếp, diễn biến trận đấu, thống kê chi tiết, đội hình ra sân, số liệu kiểm soát bóng, số cú sút, thẻ phạt và những tình huống đáng chú ý.

Bên cạnh tỷ số IFK Mariehamn vs HJK Helsinki, người hâm mộ còn có thể cập nhật lịch thi đấu, bảng xếp hạng, kết quả các vòng đấu mới nhất và phong độ của hai đội tại giải VĐQG Phần Lan 2026.

Trang KQBD liên tục cập nhật diễn biến trực tiếp của hơn 1.000+ giải đấu bóng đá trên toàn thế giới với tốc độ nhanh, dữ liệu chính xác và đầy đủ. Đừng bỏ lỡ mọi thông tin mới nhất về kết quả IFK Mariehamn vs HJK Helsinki hôm nay, tỷ số chung cuộc cùng các thống kê sau trận đấu để có cái nhìn toàn diện nhất.

Diễn biến - Kết quả IFK Mariehamn vs HJK Helsinki

IFK Mariehamn IFK Mariehamn
Phút
HJK Helsinki HJK Helsinki
46'
match change Matti Peltola
Ra sân: Valtteri Moren
Robin Buwalda
Ra sân: Emile Paul Tendeng
match change
46'
60'
match change Casper Terho
Ra sân: David Browne
60'
match change Luis Henrique
Ra sân: Atomu Tanaka
Vahid Hambo
Ra sân: Muhamed Tehe Olawale
match change
64'
67'
match goal 0 - 1 Riku Riski
Kennedy Igboananike
Ra sân: Joel Mattsson
match change
73'
81'
match change Riku Riski
Ra sân: Filip Valencic
Alan Henrique Ferreira B. Soares match yellow.png
86'
90'
match change Markus Halsti
Ra sân: Roope Riski

match goal Bàn thắng match pen Phạt đền match hong pen Hỏng phạt đền match phan luoi Phản lưới nhà match yellow.png Thẻ vàng match red Thẻ đỏ match change Thay người match var Check Var

Thống kê kỹ thuật IFK Mariehamn VS HJK Helsinki

IFK Mariehamn IFK Mariehamn
HJK Helsinki HJK Helsinki
4
 
Phạt góc
 
5
2
 
Phạt góc (Hiệp 1)
 
4
1
 
Thẻ vàng
 
0
9
 
Tổng cú sút
 
10
4
 
Sút trúng cầu môn
 
4
5
 
Sút ra ngoài
 
6
9
 
Sút Phạt
 
8
39%
 
Kiểm soát bóng
 
61%
38%
 
Kiểm soát bóng (Hiệp 1)
 
62%
5
 
Phạm lỗi
 
7
2
 
Việt vị
 
2
3
 
Cứu thua
 
5
73
 
Pha tấn công
 
112
67
 
Tấn công nguy hiểm
 
100

Đội hình xuất phát

Substitutes

77
Kennedy Igboananike
27
Oscar Wiklof
1
Marc Nordqvist
3
Robin Buwalda
16
Yanga Baliso
11
Vahid Hambo
6
Moussa Kone
IFK Mariehamn IFK Mariehamn
HJK Helsinki HJK Helsinki
26
Mattsson
5
Svensson
23
Sumusalo
28
Nissinen
18
Olawale
8
Abubakar...
17
Mastokan...
88
Forsman
2
Soares
10
Tendeng
21
Maenpaa
27
Valencic
11
Riski
3
Saksela
12
Tannande...
18
Murnane
6
Silva
15
Tenho
10
Lingman
37
Tanaka
24
Browne
16
Moren

Substitutes

13
Luis Carlos Murillo
7
Luis Henrique
19
Casper Terho
31
Hugo Keto
9
Riku Riski
4
Markus Halsti
47
Matti Peltola
Đội hình dự bị
IFK Mariehamn IFK Mariehamn
Kennedy Igboananike 77
Oscar Wiklof 27
Marc Nordqvist 1
Robin Buwalda 3
Yanga Baliso 16
Vahid Hambo 11
Moussa Kone 6
IFK Mariehamn HJK Helsinki
13 Luis Carlos Murillo
7 Luis Henrique
19 Casper Terho
31 Hugo Keto
9 Riku Riski
4 Markus Halsti
47 Matti Peltola

Dữ liệu đội bóng:IFK Mariehamn vs HJK Helsinki

Chủ 3 trận gần nhất Khách
0 Bàn thắng 2
3.33 Bàn thua 1.67
2.67 Phạt góc 7
2.33 Sút trúng cầu môn 6
43% Kiểm soát bóng 47.33%
10 Phạm lỗi 6
1.33 Thẻ vàng 0.67
Chủ 10 trận gần nhất Khách
0.2 Bàn thắng 3.4
2.2 Bàn thua 1.5
4.6 Phạt góc 8.1
2.5 Sút trúng cầu môn 6.7
44.9% Kiểm soát bóng 57.3%
11.6 Phạm lỗi 8.8
2.1 Thẻ vàng 1.3

Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)

IFK Mariehamn (27trận)
Chủ Khách
HJK Helsinki (28trận)
Chủ Khách
HT-T/FT-T
2
3
7
1
HT-H/FT-T
0
5
2
3
HT-B/FT-T
0
0
0
1
HT-T/FT-H
2
1
0
1
HT-H/FT-H
4
0
1
1
HT-B/FT-H
0
2
1
0
HT-T/FT-B
0
1
0
1
HT-H/FT-B
1
1
1
0
HT-B/FT-B
4
1
3
5