FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Kết quả bóng đá trận Los Angeles Galaxy vs Real Salt Lake, 09h30 ngày 01/06
Los Angeles Galaxy
-0.5 0.98
+0.5 0.83
2.5 0.60
u 1.25
1.98
3.04
3.58
-0.25 0.98
+0.25 0.75
1.25 1.03
u 0.78
2.6
3.75
2.38
VĐQG Mỹ » 16
KQBD Los Angeles Galaxy vs Real Salt Lake hôm nay ngày đá được cập nhật nhanh và chính xác từng phút. Theo dõi kết quả bóng đá Los Angeles Galaxy vs Real Salt Lake, tỷ số trực tiếp, diễn biến trận đấu, thống kê chi tiết, đội hình ra sân, số liệu kiểm soát bóng, số cú sút, thẻ phạt và những tình huống đáng chú ý.
Bên cạnh tỷ số Los Angeles Galaxy vs Real Salt Lake, người hâm mộ còn có thể cập nhật lịch thi đấu, bảng xếp hạng, kết quả các vòng đấu mới nhất và phong độ của hai đội tại giải VĐQG Mỹ 2026.
Trang KQBD liên tục cập nhật diễn biến trực tiếp của hơn 1.000+ giải đấu bóng đá trên toàn thế giới với tốc độ nhanh, dữ liệu chính xác và đầy đủ. Đừng bỏ lỡ mọi thông tin mới nhất về kết quả Los Angeles Galaxy vs Real Salt Lake hôm nay, tỷ số chung cuộc cùng các thống kê sau trận đấu để có cái nhìn toàn diện nhất.
Diễn biến - Kết quả Los Angeles Galaxy vs Real Salt Lake
Kiến tạo: Matheus Nascimento de Paula
Ra sân: Lucas Agustin Sanabria Magole
Johnny RussellRa sân: Dominik Marczuk
Pablo Ruiz BarreroRa sân: Braian Oscar Ojeda Rodriguez
Ra sân: Matheus Nascimento de Paula
Ra sân: Joseph Paintsil
Brayan Vera
Aiden HezarkhaniRa sân: Zavier Gozo
Ra sân: Diego Fagundez
Ra sân: John Nelson
Alexandros KatranisRa sân: Sam Junqua
Bode HidalgoRa sân: Noel Caliskan
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thống kê kỹ thuật Los Angeles Galaxy VS Real Salt Lake
Đội hình xuất phát
Dữ liệu đội bóng:Los Angeles Galaxy vs Real Salt Lake
Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)
Los Angeles Galaxy
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Diego Fagundez | Cánh trái | 0 | 0 | 3 | 43 | 37 | 86.05% | 4 | 0 | 53 | 6.88 | |
| 5 | Mathias Zanka Jorgensen | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 43 | 39 | 90.7% | 0 | 0 | 58 | 7.39 | |
| 4 | Maya Yoshida | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 65 | 56 | 86.15% | 0 | 4 | 82 | 7.89 | |
| 2 | Miki Yamane | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 1 | 50 | 46 | 92% | 1 | 0 | 74 | 7.39 | |
| 17 | Christian Ramirez | Tiền đạo cắm | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 50% | 0 | 0 | 3 | 6.06 | |
| 28 | Joseph Paintsil | Cánh trái | 1 | 1 | 0 | 27 | 23 | 85.19% | 0 | 0 | 38 | 7.27 | |
| 14 | John Nelson | Hậu vệ cánh trái | 1 | 0 | 0 | 38 | 29 | 76.32% | 1 | 1 | 60 | 6.93 | |
| 6 | Edwin Javier Cerrillo | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 1 | 67 | 62 | 92.54% | 0 | 0 | 76 | 6.97 | |
| 19 | Mauricio Cuevas | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | 66.67% | 0 | 0 | 6 | 6.11 | |
| 11 | Gabriel Fortes Chaves | Cánh phải | 3 | 2 | 1 | 40 | 36 | 90% | 1 | 0 | 63 | 7.86 | |
| 22 | Elijah Wynder | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 0 | 3 | 3 | 100% | 0 | 2 | 5 | 6.22 | |
| 9 | Matheus Nascimento de Paula | Tiền đạo cắm | 2 | 1 | 2 | 20 | 13 | 65% | 0 | 4 | 27 | 7.81 | |
| 3 | Julian Aude | Hậu vệ cánh trái | 0 | 0 | 0 | 6 | 5 | 83.33% | 0 | 1 | 10 | 6.44 | |
| 16 | Isaiah Parente | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 0 | 14 | 10 | 71.43% | 0 | 1 | 22 | 6.34 | |
| 1 | Novak Micovic | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 31 | 18 | 58.06% | 0 | 0 | 43 | 7.7 | |
| 8 | Lucas Agustin Sanabria Magole | Tiền vệ phòng ngự | 2 | 1 | 0 | 29 | 26 | 89.66% | 0 | 0 | 36 | 7.54 |
Real Salt Lake
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Pablo Ruiz Barrero | Tiền vệ công | 0 | 0 | 1 | 29 | 23 | 79.31% | 2 | 0 | 32 | 6.4 | |
| 77 | Johnny Russell | Cánh phải | 0 | 0 | 0 | 13 | 12 | 92.31% | 0 | 0 | 17 | 6.2 | |
| 1 | Rafael Cabral Barbosa | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 32 | 30 | 93.75% | 0 | 0 | 40 | 6.53 | |
| 98 | Alexandros Katranis | Hậu vệ cánh trái | 1 | 0 | 0 | 5 | 4 | 80% | 0 | 0 | 7 | 5.88 | |
| 4 | Brayan Vera | Trung vệ | 1 | 0 | 1 | 55 | 49 | 89.09% | 2 | 0 | 69 | 6.15 | |
| 6 | Braian Oscar Ojeda Rodriguez | Tiền vệ phòng ngự | 3 | 0 | 2 | 33 | 29 | 87.88% | 0 | 0 | 45 | 6.18 | |
| 29 | Sam Junqua | Trung vệ | 1 | 0 | 1 | 28 | 23 | 82.14% | 2 | 0 | 45 | 6.32 | |
| 9 | William Agada | Tiền đạo cắm | 2 | 0 | 0 | 12 | 10 | 83.33% | 0 | 0 | 19 | 5.85 | |
| 8 | Diego Luna | Cánh trái | 1 | 0 | 4 | 33 | 27 | 81.82% | 8 | 0 | 65 | 6.99 | |
| 13 | Nelson Palacio | Midfielder | 1 | 1 | 2 | 59 | 54 | 91.53% | 0 | 0 | 67 | 6.56 | |
| 26 | Philip Quinton | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 62 | 60 | 96.77% | 0 | 1 | 74 | 5.74 | |
| 19 | Bode Hidalgo | Defender | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 100% | 0 | 0 | 2 | 6.01 | |
| 11 | Dominik Marczuk | Cánh phải | 3 | 1 | 1 | 18 | 12 | 66.67% | 8 | 0 | 33 | 6.04 | |
| 92 | Noel Caliskan | Midfielder | 1 | 0 | 0 | 52 | 46 | 88.46% | 0 | 0 | 77 | 6.56 | |
| 72 | Zavier Gozo | Forward | 3 | 2 | 0 | 21 | 12 | 57.14% | 1 | 0 | 41 | 7.17 | |
| 39 | Aiden Hezarkhani | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 5 | 3 | 60% | 1 | 0 | 9 | 5.92 |
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Phạt góc
Thổi còi
Phạm lỗi
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thêm giờ
Bù giờ

