FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Kết quả bóng đá trận Los Angeles Galaxy vs San Jose Earthquakes, 08h55 ngày 15/05
Los Angeles Galaxy
-0.5 0.85
+0.5 0.90
1.5 1.25
u 0.40
1.88
3.25
3.65
-0 0.85
+0 1.10
0.5 1.45
u 0.20
VĐQG Mỹ » 16
KQBD Los Angeles Galaxy vs San Jose Earthquakes hôm nay ngày đá được cập nhật nhanh và chính xác từng phút. Theo dõi kết quả bóng đá Los Angeles Galaxy vs San Jose Earthquakes, tỷ số trực tiếp, diễn biến trận đấu, thống kê chi tiết, đội hình ra sân, số liệu kiểm soát bóng, số cú sút, thẻ phạt và những tình huống đáng chú ý.
Bên cạnh tỷ số Los Angeles Galaxy vs San Jose Earthquakes, người hâm mộ còn có thể cập nhật lịch thi đấu, bảng xếp hạng, kết quả các vòng đấu mới nhất và phong độ của hai đội tại giải VĐQG Mỹ 2026.
Trang KQBD liên tục cập nhật diễn biến trực tiếp của hơn 1.000+ giải đấu bóng đá trên toàn thế giới với tốc độ nhanh, dữ liệu chính xác và đầy đủ. Đừng bỏ lỡ mọi thông tin mới nhất về kết quả Los Angeles Galaxy vs San Jose Earthquakes hôm nay, tỷ số chung cuộc cùng các thống kê sau trận đấu để có cái nhìn toàn diện nhất.
Diễn biến - Kết quả Los Angeles Galaxy vs San Jose Earthquakes
Antonio Josenildo Rodrigues de Oliveira
Kiến tạo: Memo Rodriguez
Ra sân: Memo Rodriguez
Judson Silva TavaresRa sân: Carlos Armando Gruezo Arboleda
Ousseni BoudaRa sân: Benjamin Kikanovic
Niko TsakirisRa sân: Jamiro Gregory Monteiro Alvarenga
Jonathan Mensah
Ra sân: Tyler Boyd
Judson Silva Tavares
Michael BaldisimoRa sân: Jackson Yueill
Tommy ThompsonRa sân: Paul Marie
Ousseni Bouda
1 - 1 Ousseni Bouda
Ra sân: Javier Hernandez Balcazar, Chicharito
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thống kê kỹ thuật Los Angeles Galaxy VS San Jose Earthquakes
Đội hình xuất phát
Dữ liệu đội bóng:Los Angeles Galaxy vs San Jose Earthquakes
Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)
Los Angeles Galaxy
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Jonathan Bond | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 13 | 11 | 84.62% | 0 | 0 | 20 | 6.55 | |
| 14 | Javier Hernandez Balcazar, Chicharito | Tiền đạo cắm | 5 | 0 | 2 | 24 | 21 | 87.5% | 0 | 0 | 43 | 6.02 | |
| 22 | Martin Caceres | Trung vệ | 1 | 1 | 0 | 60 | 52 | 86.67% | 0 | 0 | 66 | 7.18 | |
| 5 | Gaston Brugman | Tiền vệ phòng ngự | 1 | 0 | 1 | 75 | 67 | 89.33% | 0 | 1 | 93 | 6.84 | |
| 11 | Tyler Boyd | Cánh trái | 3 | 0 | 2 | 35 | 32 | 91.43% | 4 | 0 | 57 | 7.26 | |
| 8 | Marco Delgado | Tiền vệ trụ | 1 | 0 | 1 | 62 | 54 | 87.1% | 3 | 0 | 79 | 6.67 | |
| 20 | Memo Rodriguez | Tiền vệ trái | 0 | 0 | 2 | 24 | 23 | 95.83% | 3 | 0 | 32 | 7.4 | |
| 44 | Raheem Edwards | Hậu vệ cánh trái | 1 | 0 | 1 | 8 | 7 | 87.5% | 0 | 1 | 16 | 6.25 | |
| 9 | Dejan Joveljic | Tiền đạo cắm | 1 | 1 | 0 | 2 | 2 | 100% | 0 | 0 | 5 | 6.81 | |
| 6 | Riqui Puig | Tiền vệ trụ | 3 | 2 | 1 | 73 | 64 | 87.67% | 5 | 0 | 98 | 8.06 | |
| 2 | Lucas Felipe Calegari | Hậu vệ cánh phải | 1 | 1 | 3 | 66 | 65 | 98.48% | 1 | 0 | 89 | 7.54 | |
| 24 | Jalen Neal | Trung vệ | 0 | 0 | 1 | 57 | 56 | 98.25% | 0 | 0 | 68 | 6.72 | |
| 3 | Julian Aude | Hậu vệ cánh trái | 0 | 0 | 0 | 43 | 39 | 90.7% | 1 | 1 | 63 | 6.97 | |
| 37 | Aguirre Daniel | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 0 | 5 | 5 | 100% | 0 | 0 | 14 | 6.46 |
San Jose Earthquakes
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Jonathan Mensah | Trung vệ | 1 | 0 | 0 | 46 | 42 | 91.3% | 0 | 1 | 55 | 5.34 | |
| 7 | Carlos Armando Gruezo Arboleda | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 0 | 31 | 30 | 96.77% | 0 | 0 | 37 | 5.98 | |
| 22 | Tommy Thompson | Hậu vệ cánh phải | 1 | 0 | 0 | 6 | 5 | 83.33% | 0 | 0 | 9 | 6.03 | |
| 10 | Cristian Espinoza | Cánh phải | 1 | 0 | 0 | 27 | 17 | 62.96% | 9 | 0 | 49 | 5.93 | |
| 93 | Judson Silva Tavares | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 0 | 14 | 10 | 71.43% | 0 | 0 | 19 | 6.02 | |
| 35 | Jamiro Gregory Monteiro Alvarenga | Tiền vệ trụ | 1 | 1 | 1 | 39 | 34 | 87.18% | 0 | 0 | 51 | 7.04 | |
| 21 | Miguel Angel Trauco Saavedra | Hậu vệ cánh trái | 0 | 0 | 1 | 54 | 46 | 85.19% | 2 | 0 | 73 | 5.92 | |
| 14 | Jackson Yueill | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 0 | 54 | 48 | 88.89% | 1 | 0 | 61 | 6.31 | |
| 11 | Jeremy Ebobisse | Tiền đạo cắm | 1 | 1 | 0 | 17 | 14 | 82.35% | 0 | 1 | 24 | 6.67 | |
| 3 | Paul Marie | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 29 | 21 | 72.41% | 0 | 0 | 40 | 6.02 | |
| 55 | Michael Baldisimo | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 0 | 7 | 6 | 85.71% | 1 | 0 | 13 | 5.94 | |
| 26 | Antonio Josenildo Rodrigues de Oliveira | Trung vệ | 1 | 0 | 0 | 46 | 43 | 93.48% | 0 | 2 | 64 | 7.08 | |
| 28 | Benjamin Kikanovic | Cánh trái | 0 | 0 | 1 | 23 | 18 | 78.26% | 0 | 3 | 36 | 6.64 | |
| 1 | James Thomas Marcinkowski | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 19 | 17 | 89.47% | 0 | 0 | 28 | 6.15 | |
| 30 | Niko Tsakiris | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 0 | 8 | 6 | 75% | 1 | 1 | 15 | 6.14 | |
| 25 | Ousseni Bouda | Cánh trái | 1 | 1 | 0 | 5 | 2 | 40% | 0 | 1 | 10 | 6.65 |
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Phạt góc
Thổi còi
Phạm lỗi
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thêm giờ
Bù giờ

