FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Kết quả bóng đá trận Manchester United vs Aston Villa, 22h00 ngày 25/05
Manchester United
+0.75 1.02
-0.75 0.84
2.5 0.50
u 1.30
4.25
1.64
3.80
+0.25 1.02
-0.25 0.75
1.25 0.85
u 0.95
4.75
2.1
2.5
Ngoại Hạng Anh » 1
KQBD Manchester United vs Aston Villa hôm nay ngày đá được cập nhật nhanh và chính xác từng phút. Theo dõi kết quả bóng đá Manchester United vs Aston Villa, tỷ số trực tiếp, diễn biến trận đấu, thống kê chi tiết, đội hình ra sân, số liệu kiểm soát bóng, số cú sút, thẻ phạt và những tình huống đáng chú ý.
Bên cạnh tỷ số Manchester United vs Aston Villa, người hâm mộ còn có thể cập nhật lịch thi đấu, bảng xếp hạng, kết quả các vòng đấu mới nhất và phong độ của hai đội tại giải Ngoại Hạng Anh 2026.
Trang KQBD liên tục cập nhật diễn biến trực tiếp của hơn 1.000+ giải đấu bóng đá trên toàn thế giới với tốc độ nhanh, dữ liệu chính xác và đầy đủ. Đừng bỏ lỡ mọi thông tin mới nhất về kết quả Manchester United vs Aston Villa hôm nay, tỷ số chung cuộc cùng các thống kê sau trận đấu để có cái nhìn toàn diện nhất.
Diễn biến - Kết quả Manchester United vs Aston Villa
Ra sân: Noussair Mazraoui
Robin OlsenRa sân: Marco Asensio Willemsen
Damian Emiliano Martinez Romero
Ra sân: Diogo Dalot
Youri TielemansRa sân: John McGinn
Jacob RamseyRa sân: Amadou Onana
Ra sân: Mason Mount
Ra sân: Ayden Heaven
Pau Torres
Kiến tạo: Bruno Joao N. Borges Fernandes
Morgan Rogers
Ra sân: Rasmus Hojlund
Ross BarkleyRa sân: Boubacar Kamara
Donyell MalenRa sân: Morgan Rogers
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thống kê kỹ thuật Manchester United VS Aston Villa
Đội hình xuất phát
Dữ liệu đội bóng:Manchester United vs Aston Villa
Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)
Manchester United
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 35 | Jonny Evans | Trung vệ | 1 | 1 | 0 | 18 | 16 | 88.89% | 0 | 1 | 24 | 6.9 | |
| 8 | Bruno Joao N. Borges Fernandes | Tiền vệ công | 5 | 1 | 3 | 84 | 77 | 91.67% | 1 | 1 | 107 | 8.5 | |
| 14 | Christian Eriksen | Tiền vệ trụ | 3 | 1 | 3 | 14 | 10 | 71.43% | 1 | 0 | 21 | 7.3 | |
| 5 | Harry Maguire | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 59 | 54 | 91.53% | 0 | 5 | 68 | 7.3 | |
| 2 | Victor Nilsson-Lindelof | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 63 | 60 | 95.24% | 0 | 2 | 70 | 6.86 | |
| 18 | Carlos Henrique Casimiro,Casemiro | Tiền vệ phòng ngự | 4 | 2 | 2 | 89 | 73 | 82.02% | 1 | 4 | 106 | 7.58 | |
| 3 | Noussair Mazraoui | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 2 | 9 | 8 | 88.89% | 1 | 0 | 16 | 6.78 | |
| 20 | Diogo Dalot | Hậu vệ cánh phải | 1 | 0 | 0 | 11 | 10 | 90.91% | 1 | 0 | 17 | 6.14 | |
| 1 | Altay Bayindi | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 21 | 13 | 61.9% | 0 | 0 | 29 | 7.07 | |
| 7 | Mason Mount | Tiền vệ công | 4 | 3 | 1 | 34 | 31 | 91.18% | 4 | 0 | 51 | 6.6 | |
| 9 | Rasmus Hojlund | Tiền đạo cắm | 1 | 1 | 2 | 10 | 6 | 60% | 1 | 3 | 19 | 6.82 | |
| 16 | Amad Diallo Traore | Cánh phải | 2 | 1 | 2 | 51 | 47 | 92.16% | 1 | 0 | 65 | 7.68 | |
| 37 | Kobbie Mainoo | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 0 | 18 | 17 | 94.44% | 1 | 0 | 22 | 6.41 | |
| 13 | Patrick Dorgu | Hậu vệ cánh trái | 1 | 0 | 2 | 64 | 58 | 90.63% | 5 | 0 | 89 | 6.9 | |
| 26 | Ayden Heaven | Trung vệ | 2 | 0 | 1 | 47 | 43 | 91.49% | 0 | 1 | 65 | 7.14 | |
| 56 | Chido Obi-Martin | Tiền đạo cắm | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 100% | 0 | 0 | 3 | 6.1 |
Aston Villa
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23 | Damian Emiliano Martinez Romero | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 20 | 14 | 70% | 0 | 1 | 30 | 6.48 | |
| 6 | Ross Barkley | Tiền vệ trụ | 1 | 0 | 0 | 6 | 3 | 50% | 0 | 0 | 11 | 6.18 | |
| 7 | John McGinn | Tiền vệ trụ | 2 | 0 | 0 | 13 | 11 | 84.62% | 3 | 0 | 25 | 6.08 | |
| 25 | Robin Olsen | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 23 | 10 | 43.48% | 0 | 0 | 26 | 6.44 | |
| 8 | Youri Tielemans | Tiền vệ trụ | 2 | 0 | 1 | 13 | 12 | 92.31% | 1 | 0 | 21 | 6.19 | |
| 21 | Marco Asensio Willemsen | Cánh phải | 0 | 0 | 1 | 8 | 7 | 87.5% | 2 | 0 | 11 | 6.18 | |
| 11 | Ollie Watkins | Tiền đạo cắm | 0 | 0 | 0 | 12 | 4 | 33.33% | 0 | 2 | 15 | 5.81 | |
| 14 | Pau Torres | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 29 | 23 | 79.31% | 0 | 1 | 40 | 6.08 | |
| 4 | Ezri Konsa Ngoyo | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 20 | 17 | 85% | 0 | 0 | 27 | 6.01 | |
| 2 | Matthew Cash | Hậu vệ cánh phải | 1 | 1 | 0 | 38 | 25 | 65.79% | 2 | 2 | 65 | 6.93 | |
| 44 | Boubacar Kamara | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 0 | 32 | 28 | 87.5% | 0 | 2 | 40 | 6.42 | |
| 17 | Donyell Malen | Cánh phải | 0 | 0 | 1 | 4 | 2 | 50% | 1 | 0 | 7 | 6.17 | |
| 27 | Morgan Rogers | Tiền vệ công | 0 | 0 | 0 | 12 | 7 | 58.33% | 1 | 0 | 30 | 5.96 | |
| 41 | Jacob Ramsey | Tiền vệ trái | 0 | 0 | 0 | 7 | 6 | 85.71% | 0 | 0 | 8 | 5.79 | |
| 22 | Ian Maatsen | Hậu vệ cánh trái | 0 | 0 | 0 | 21 | 17 | 80.95% | 0 | 1 | 37 | 5.07 | |
| 24 | Amadou Onana | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 1 | 27 | 22 | 81.48% | 0 | 1 | 32 | 6.82 |
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Phạt góc
Thổi còi
Phạm lỗi
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thêm giờ
Bù giờ

