FIFA WORLD CUP 2026

FIFA WORLD CUP 2026

UNITED STATES | CANADA | MEXICO

7/7 02:00
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha
Tây Ban Nha Tây Ban Nha
7/7 07:00
Mỹ Mỹ
Bỉ Bỉ
7/7 23:00
Argentina Argentina
Ai Cập Ai Cập
8/7 03:00
Thụy Sĩ Thụy Sĩ
Colombia Colombia
10/7 03:00
Pháp Pháp
Marốc Marốc
12/7 04:00
Na Uy Na Uy
Anh Anh

Kết quả bóng đá trận New York Red Bulls vs Philadelphia Union, 06h30 ngày 30/09

Vòng 28
06:30 ngày 30/09/2021
New York Red Bulls
Đã kết thúc 1 - 1 (1 - 1)
Philadelphia Union
Địa điểm: Red Bull Arena
Thời tiết: Ít mây, 19℃~20℃

VĐQG Mỹ » 16

KQBD New York Red Bulls vs Philadelphia Union hôm nay ngày đá được cập nhật nhanh và chính xác từng phút. Theo dõi kết quả bóng đá New York Red Bulls vs Philadelphia Union, tỷ số trực tiếp, diễn biến trận đấu, thống kê chi tiết, đội hình ra sân, số liệu kiểm soát bóng, số cú sút, thẻ phạt và những tình huống đáng chú ý.

Bên cạnh tỷ số New York Red Bulls vs Philadelphia Union, người hâm mộ còn có thể cập nhật lịch thi đấu, bảng xếp hạng, kết quả các vòng đấu mới nhất và phong độ của hai đội tại giải VĐQG Mỹ 2026.

Trang KQBD liên tục cập nhật diễn biến trực tiếp của hơn 1.000+ giải đấu bóng đá trên toàn thế giới với tốc độ nhanh, dữ liệu chính xác và đầy đủ. Đừng bỏ lỡ mọi thông tin mới nhất về kết quả New York Red Bulls vs Philadelphia Union hôm nay, tỷ số chung cuộc cùng các thống kê sau trận đấu để có cái nhìn toàn diện nhất.

Diễn biến - Kết quả New York Red Bulls vs Philadelphia Union

New York Red Bulls New York Red Bulls
Phút
Philadelphia Union Philadelphia Union
18'
match goal 0 - 1 Sergi Santos

match goal Bàn thắng match pen Phạt đền match hong pen Hỏng phạt đền match phan luoi Phản lưới nhà match yellow.png Thẻ vàng match red Thẻ đỏ match change Thay người match var Check Var

Thống kê kỹ thuật New York Red Bulls VS Philadelphia Union

New York Red Bulls New York Red Bulls
Philadelphia Union Philadelphia Union
0
 
Phạt góc
 
1
0
 
Phạt góc (Hiệp 1)
 
1
3
 
Tổng cú sút
 
1
3
 
Sút ra ngoài
 
1
4
 
Sút Phạt
 
2
43%
 
Kiểm soát bóng
 
57%
43%
 
Kiểm soát bóng (Hiệp 1)
 
57%
57
 
Số đường chuyền
 
80
63%
 
Chuyền chính xác
 
75%
2
 
Phạm lỗi
 
4
4
 
Đánh đầu
 
5
0
 
Đánh đầu thành công
 
5
2
 
Rê bóng thành công
 
3
0
 
Đánh chặn
 
2
4
 
Ném biên
 
0
2
 
Cản phá thành công
 
3
0
 
Thử thách
 
2
18
 
Pha tấn công
 
22
5
 
Tấn công nguy hiểm
 
6

Đội hình xuất phát

Substitutes

18
Ryan Meara
19
Wikelman Jose Carmona Torres
37
Caden Clark
77
Daniel Royer
44
Youba Diarra
8
Frankie Amaya
17
Cameron Harper
74
Tom Barlow
7
Thomas Edwards
New York Red Bulls New York Red Bulls 3-4-3
4-3-1-2 Philadelphia Union Philadelphia Union
13
Coronel
5
Gutman
15
Nealis
4
Reyes
47
Tolkin
27
Davis
16
Yearwood
6
Duncan
21
Fernande...
10
Klimala
23
Jr
18
Blake
15
Mbaizo
5
Glesnes
3
Elliott
27
Wagner
11
Bedoya
8
Torres
31
Flach
10
Alvareng...
17
Santos
23
Przybylk...

Substitutes

6
Daniel Gazdag
30
Paxten Aaronson
1
Matthew Freese
20
Jesus Bueno
16
Jack McGlynn
7
Matheus Alvarenga de Oliveira,Davo
29
Alvas Powell
33
Quinn Sullivan
4
Stuart Findlay
Đội hình dự bị
New York Red Bulls New York Red Bulls
Ryan Meara 18
Wikelman Jose Carmona Torres 19
Caden Clark 37
Daniel Royer 77
Youba Diarra 44
Frankie Amaya 8
Cameron Harper 17
Tom Barlow 74
Thomas Edwards 7
New York Red Bulls Philadelphia Union
6 Daniel Gazdag
30 Paxten Aaronson
1 Matthew Freese
20 Jesus Bueno
16 Jack McGlynn
7 Matheus Alvarenga de Oliveira,Davo
29 Alvas Powell
33 Quinn Sullivan
4 Stuart Findlay

Dữ liệu đội bóng:New York Red Bulls vs Philadelphia Union

Chủ 3 trận gần nhất Khách
1.67 Bàn thắng 1.67
1.33 Bàn thua 2.67
2.67 Sút trúng cầu môn 2
8.33 Phạm lỗi 4
2.33 Phạt góc 1.67
1.67 Thẻ vàng 0.67
46% Kiểm soát bóng 40.67%
Chủ 10 trận gần nhất Khách
2 Bàn thắng 1.3
2.2 Bàn thua 1.9
1.7 Sút trúng cầu môn 1.7
4.8 Phạm lỗi 6.5
2 Phạt góc 2
0.9 Thẻ vàng 0.9
51.7% Kiểm soát bóng 44.2%

Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)

New York Red Bulls (23trận)
Chủ Khách
Philadelphia Union (24trận)
Chủ Khách
HT-T/FT-T
3
3
1
6
HT-H/FT-T
3
1
1
1
HT-B/FT-T
0
1
0
1
HT-T/FT-H
2
1
0
1
HT-H/FT-H
0
1
2
0
HT-B/FT-H
0
0
1
2
HT-T/FT-B
0
0
1
1
HT-H/FT-B
1
0
2
0
HT-B/FT-B
4
3
2
2