FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Kết quả bóng đá trận Toluca vs Queretaro FC, 10h00 ngày 27/02
Toluca
-1.75 0.95
+1.75 0.75
2.5 0.44
u 1.63
1.23
7.10
4.90
-0.75 0.95
+0.75 0.78
1.25 0.83
u 0.98
VĐQG Mexico » 1
KQBD Toluca vs Queretaro FC hôm nay ngày đá được cập nhật nhanh và chính xác từng phút. Theo dõi kết quả bóng đá Toluca vs Queretaro FC, tỷ số trực tiếp, diễn biến trận đấu, thống kê chi tiết, đội hình ra sân, số liệu kiểm soát bóng, số cú sút, thẻ phạt và những tình huống đáng chú ý.
Bên cạnh tỷ số Toluca vs Queretaro FC, người hâm mộ còn có thể cập nhật lịch thi đấu, bảng xếp hạng, kết quả các vòng đấu mới nhất và phong độ của hai đội tại giải VĐQG Mexico 2026.
Trang KQBD liên tục cập nhật diễn biến trực tiếp của hơn 1.000+ giải đấu bóng đá trên toàn thế giới với tốc độ nhanh, dữ liệu chính xác và đầy đủ. Đừng bỏ lỡ mọi thông tin mới nhất về kết quả Toluca vs Queretaro FC hôm nay, tỷ số chung cuộc cùng các thống kê sau trận đấu để có cái nhìn toàn diện nhất.
Diễn biến - Kết quả Toluca vs Queretaro FC
Kiến tạo: Hector Miguel Herrera Lopez
Kiến tạo: Edgar Ivan Lopez Rodriguez
Kiến tạo: Hector Miguel Herrera Lopez
Fernando González
Kiến tạo: Isaias Violante
Ra sân: Franco Agustin Romero
Pablo Nicolas Ortiz OrozcoRa sân: Fernando Pena
David Josue Colman EscobarRa sân: Aldahir Perez
Ra sân: Ernesto Alexis Vega Rojas
Jaime Gomez Valencia
Federico LertoraRa sân: Adonis Stalin Preciado Quintero
Ronaldo Cisneros MorellRa sân: Omar Israel Mendoza
Ra sân: Joao Paulo Dias Fernandes
Ra sân: Hector Miguel Herrera Lopez
Brian RubioRa sân: Pablo Edson Barrera Acosta
Francisco Venegas
Ra sân: Edgar Ivan Lopez Rodriguez
Kiến tạo: Jesus Angulo
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thống kê kỹ thuật Toluca VS Queretaro FC
Đội hình xuất phát
Dữ liệu đội bóng:Toluca vs Queretaro FC
Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)
Toluca
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Antonio Briseno | Defender | 0 | 0 | 0 | 97 | 89 | 91.75% | 0 | 3 | 109 | 7.2 | |
| 16 | Hector Miguel Herrera Lopez | Tiền vệ trụ | 1 | 0 | 2 | 96 | 91 | 94.79% | 1 | 0 | 108 | 8.4 | |
| 26 | Joao Paulo Dias Fernandes | Forward | 2 | 1 | 0 | 30 | 25 | 83.33% | 0 | 0 | 37 | 7.5 | |
| 13 | Luan Garcia Teixeira | Defender | 1 | 1 | 0 | 121 | 115 | 95.04% | 0 | 2 | 127 | 8.4 | |
| 18 | Pau Lopez Sabata | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 53 | 48 | 90.57% | 0 | 0 | 58 | 6.9 | |
| 9 | Ernesto Alexis Vega Rojas | Forward | 1 | 1 | 2 | 11 | 11 | 100% | 1 | 0 | 23 | 7.2 | |
| 2 | Diego Zaragoza | Defender | 1 | 0 | 2 | 55 | 52 | 94.55% | 3 | 1 | 85 | 7.6 | |
| 14 | Marcello Ruiz | Midfielder | 2 | 1 | 1 | 11 | 11 | 100% | 2 | 1 | 18 | 7.2 | |
| 19 | Edgar Ivan Lopez Rodriguez | Forward | 1 | 0 | 1 | 20 | 17 | 85% | 1 | 0 | 28 | 7.1 | |
| 10 | Jesus Angulo | Midfielder | 2 | 1 | 2 | 17 | 14 | 82.35% | 4 | 0 | 25 | 7.2 | |
| 12 | Isaias Violante | Forward | 1 | 1 | 1 | 36 | 32 | 88.89% | 3 | 1 | 49 | 8 | |
| 5 | Franco Agustin Romero | Tiền vệ phòng ngự | 1 | 0 | 0 | 41 | 39 | 95.12% | 0 | 1 | 46 | 6.7 | |
| 31 | Robert Morales | Forward | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0% | 0 | 0 | 4 | 7.3 | |
| 25 | Everardo Lopez | Defender | 0 | 0 | 0 | 31 | 26 | 83.87% | 0 | 0 | 36 | 6.6 | |
| 7 | Juan Pablo Dominguez Chonteco | Midfielder | 3 | 3 | 3 | 47 | 43 | 91.49% | 3 | 0 | 68 | 7.6 | |
| 198 | Victor Arteaga | Midfielder | 1 | 0 | 1 | 55 | 54 | 98.18% | 0 | 0 | 56 | 6.7 |
Queretaro FC
Khái lược
Tấn công
Phòng thủ
Chuyền bóng
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Pablo Edson Barrera Acosta | Midfielder | 0 | 0 | 2 | 13 | 11 | 84.62% | 4 | 0 | 22 | 6.4 | |
| 5 | Kevin Escamilla | Midfielder | 0 | 0 | 2 | 26 | 20 | 76.92% | 0 | 0 | 33 | 6.4 | |
| 14 | Federico Lertora | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 9 | 8 | 88.89% | 0 | 0 | 12 | 6.4 | |
| 2 | Omar Israel Mendoza | Defender | 0 | 0 | 0 | 19 | 16 | 84.21% | 0 | 0 | 24 | 5.9 | |
| 12 | Jaime Gomez Valencia | Defender | 0 | 0 | 0 | 14 | 13 | 92.86% | 0 | 0 | 30 | 6.1 | |
| 18 | Ronaldo Cisneros Morell | Forward | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 50% | 0 | 0 | 6 | 6.7 | |
| 17 | Francisco Venegas | Defender | 2 | 1 | 1 | 28 | 22 | 78.57% | 1 | 0 | 51 | 6.6 | |
| 19 | David Josue Colman Escobar | Forward | 0 | 0 | 0 | 8 | 6 | 75% | 2 | 0 | 15 | 6.4 | |
| 6 | Jose Maria Canale Dominguez | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 22 | 20 | 90.91% | 0 | 1 | 35 | 6.2 | |
| 4 | Franco Russo | Defender | 1 | 0 | 0 | 33 | 28 | 84.85% | 0 | 3 | 51 | 6.3 | |
| 7 | Adonis Stalin Preciado Quintero | Midfielder | 1 | 1 | 0 | 6 | 5 | 83.33% | 0 | 2 | 15 | 6.4 | |
| 9 | Brian Rubio | Forward | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0% | 0 | 1 | 5 | 6.7 | |
| 23 | Jorge Hernandez | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 16 | 8 | 50% | 0 | 0 | 27 | 7 | |
| 33 | Pablo Nicolas Ortiz Orozco | Defender | 0 | 0 | 0 | 14 | 12 | 85.71% | 0 | 0 | 25 | 6.6 | |
| 183 | Aldahir Perez | Midfielder | 2 | 0 | 0 | 7 | 5 | 71.43% | 0 | 0 | 13 | 6.5 | |
| 21 | Fernando González | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 10 | 5 | 50% | 0 | 0 | 21 | 6 |
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Phạt góc
Thổi còi
Phạm lỗi
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thêm giờ
Bù giờ

