Top ghi bàn VĐQG Ba Lan 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Ba Lan
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn VĐQG Ba Lan hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Ba Lan và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Ba Lan, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải VĐQG Ba Lan 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn VĐQG Ba Lan mùa 2026-2027
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Ba Lan (top ghi bàn bóng đá VĐQG Ba Lan) mùa 2026-2027| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Jordi Sanchez | Wisla Krakow | 5 | 0 |
| Tobias Christensen | KS Wieczysta Krakow | 3 | 0 |
| Peter Federico | Gornik Zabrze | 2 | 0 |
| Bartosz Kapustka | Legia Warszawa | 2 | 0 |
| Morgan Fabender | Korona Kielce | 2 | 0 |
| Piotr Samiec-Talar | Slask Wroclaw | 2 | 0 |
| Allahyar Sayyadmanesh | Lech Poznan | 2 | 0 |
| Karol Czubak | Motor Lublin | 2 | 0 |
| Nik Prelec | Jagiellonia Bialystok | 2 | 0 |
| Lukasz Zjawinski | Legia Warszawa | 2 | 0 |
| Rafal Adamski | Legia Warszawa | 2 | 0 |
| Leandro Mario Balde Sanca | Piast Gliwice | 2 | 0 |
| Sebastian Bergier | Widzew lodz | 2 | 1 |
| Patryk Makuch | Rakow Czestochowa | 2 | 1 |
| Marko Bozic | Wisla Krakow | 2 | 1 |
Top ghi bàn VĐQG Ba Lan mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Ba Lan (top ghi bàn bóng đá VĐQG Ba Lan) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Tomas Bobcek | Lechia Gdansk | 20 | 4 |
| Karol Czubak | Motor Lublin | 19 | 3 |
| Jonatan Braut Brunes | Rakow Czestochowa | 16 | 4 |
| Mikael Ishak | Lech Poznan | 16 | 5 |
| Afimico Pululu | Jagiellonia Bialystok | 15 | 6 |
| Sebastian Bergier | Widzew lodz | 14 | 4 |
| Jesus Imaz Balleste | Jagiellonia Bialystok | 13 | 0 |
| Luis Enrique Palma Oseguera | Lech Poznan | 10 | 0 |
| Bartosz Nowak | GKS Katowice | 9 | 0 |
| Dawid Blanik | Korona Kielce | 9 | 2 |
| Maurides Roque Junior | Radomiak Radom | 8 | 0 |
| Paul Omo Mukairu | Pogon Szczecin | 8 | 0 |
| Eman Markovic | GKS Katowice | 8 | 0 |
| Sondre Liseth | Gornik Zabrze | 8 | 0 |
| Mbaye Jacques Ndiaye | Motor Lublin | 8 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Ba Lan mùa 2024-2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Ba Lan (top ghi bàn bóng đá VĐQG Ba Lan) mùa 2024-2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Efthymios Koulouris | Pogon Szczecin | 28 | 6 |
| Mikael Ishak | Lech Poznan | 21 | 3 |
| Benjamin Kallman | Cracovia Krakow | 18 | 5 |
| Jesus Imaz Balleste | Jagiellonia Bialystok | 16 | 0 |
| Samuel Mraz | Motor Lublin | 16 | 0 |
| Jonatan Braut Brunes | Rakow Czestochowa | 14 | 3 |
| Afonso Sousa | Lech Poznan | 13 | 0 |
| Leonardo Miramar Rocha | Radomiak Radom | 11 | 2 |
| Adrian Dalmau Vaquer | Korona Kielce | 10 | 1 |
| Afimico Pululu | Jagiellonia Bialystok | 10 | 4 |
| Piotr Wlazlo | Stal Mielec | 10 | 8 |
| Imad Rondic | Widzew lodz | 9 | 2 |
| Marc Gual | Legia Warszawa | 9 | 1 |
| Sebastian Bergier | GKS Katowice | 9 | 0 |
| Bartosz Kapustka | Legia Warszawa | 9 | 2 |
Bảng xếp hạng bóng đá AFF Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

