FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn Ligue 1 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá France
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn Ligue 1 hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Pháp và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Pháp, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải Ligue 1 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn Ligue 1 mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ligue 1 (top ghi bàn bóng đá Ligue 1) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Esteban Lepaul | Rennes | 19 | 3 |
| Joaquin Panichelli | Strasbourg | 16 | 5 |
| Mason Greenwood | Marseille | 16 | 6 |
| Folarin Balogun | Monaco | 13 | 3 |
| Odsonne Edouard | Lens | 12 | 1 |
| Pavel Sulc | Lyon | 11 | 0 |
| Corentin Tolisso | Lyon | 11 | 2 |
| Bradley Barcola | Paris Saint Germain (PSG) | 10 | 0 |
| Ahmadou Bamba Dieng | Lorient | 10 | 1 |
| Wesley Said | Lens | 10 | 1 |
| Florian Thauvin | Lens | 10 | 2 |
| Ousmane Dembele | Paris Saint Germain (PSG) | 10 | 2 |
| Pablo Pagis | Lorient | 10 | 2 |
| Lassine Sinayoko | AJ Auxerre | 10 | 3 |
| Anssumane Fati Vieira | Monaco | 10 | 3 |
Top ghi bàn Ligue 1 mùa 2024-2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ligue 1 (top ghi bàn bóng đá Ligue 1) mùa 2024-2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Ousmane Dembele | Paris Saint Germain (PSG) | 21 | 1 |
| Mason Greenwood | Marseille | 18 | 6 |
| Jonathan Christian David | Lille | 16 | 6 |
| Arnaud Kalimuendo | Rennes | 14 | 5 |
| Emanuel Emegha | Strasbourg | 13 | 0 |
| Bradley Barcola | Paris Saint Germain (PSG) | 13 | 0 |
| Lucas Stassin | Saint Etienne | 12 | 0 |
| Ludovic Ajorque | Stade Brestois | 12 | 0 |
| Mika Bierith | Monaco | 12 | 1 |
| Alexandre Lacazette | Lyon | 12 | 4 |
| Evann Guessand | Nice | 11 | 0 |
| Keito Nakamura | Reims | 11 | 0 |
| Hamed Junior Traore | AJ Auxerre | 10 | 0 |
| Andrey Santos | Strasbourg | 9 | 0 |
| Georges Mikautadze | Lyon | 9 | 3 |
Top ghi bàn Ligue 1 mùa 2023-2024
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ligue 1 (top ghi bàn bóng đá Ligue 1) mùa 2023-2024| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Kylian Mbappe Lottin | Paris Saint Germain (PSG) | 27 | 6 |
| Jonathan Christian David | Lille | 19 | 2 |
| Alexandre Lacazette | Lyon | 19 | 2 |
| Ben Yedder Wissam | Monaco | 16 | 1 |
| Pierre-Emerick Aubameyang | Marseille | 16 | 4 |
| Thijs Dallinga | Toulouse | 14 | 1 |
| Georges Mikautadze | Metz | 13 | 3 |
| Goncalo Matias Ramos | Paris Saint Germain (PSG) | 11 | 1 |
| Teremas Moffi | Nice | 11 | 3 |
| Arnaud Kalimuendo Muinga | Rennes | 10 | 2 |
| Takumi Minamino | Monaco | 9 | 0 |
| Sepe Elye Wahi | Lens | 9 | 1 |
| Teji Savanier | Montpellier | 9 | 7 |
| Benjamin Bourigeaud | Rennes | 9 | 7 |
| Emanuel Emegha | Strasbourg | 8 | 0 |
Top ghi bàn Ligue 1 mùa 2022-2023
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ligue 1 (top ghi bàn bóng đá Ligue 1) mùa 2022-2023| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Kylian Mbappe Lottin | Paris Saint Germain (PSG) | 29 | 3 |
| Alexandre Lacazette | Lyon | 27 | 6 |
| Jonathan Christian David | Lille | 24 | 10 |
| Lois Openda | Lens | 21 | 1 |
| Folarin Balogun | Reims | 21 | 6 |
| Habib Diallo | Strasbourg | 20 | 3 |
| Sepe Elye Wahi | Montpellier | 19 | 1 |
| Ben Yedder Wissam | Monaco | 19 | 5 |
| Lionel Andres Messi | Paris Saint Germain (PSG) | 16 | 0 |
| Amine Gouiri | Rennes | 15 | 0 |
| Alexis Alejandro Sanchez | Marseille | 14 | 2 |
| Gaetan Laborde | Nice | 13 | 0 |
| Neymar da Silva Santos Junior | Paris Saint Germain (PSG) | 13 | 2 |
| Breel Donald Embolo | Monaco | 12 | 0 |
| Thijs Dallinga | Toulouse | 12 | 0 |
Top ghi bàn Ligue 1 mùa 2021-2022
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ligue 1 (top ghi bàn bóng đá Ligue 1) mùa 2021-2022| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Kylian Mbappe Lottin | Paris Saint Germain (PSG) | 28 | 4 |
| Ben Yedder Wissam | Monaco | 25 | 8 |
| Martin Terrier | Rennes | 21 | 2 |
| Moussa Dembele | Lyon | 21 | 5 |
| Andy Delort | Nice | 16 | 3 |
| Jonathan Christian David | Lille | 15 | 2 |
| Mohamed Bayo | Clermont | 14 | 2 |
| Neymar da Silva Santos Junior | Paris Saint Germain (PSG) | 13 | 3 |
| Randal Kolo Muani | Nantes | 12 | 0 |
| Arnaud Kalimuendo Muinga | Lens | 12 | 2 |
| Karl Toko Ekambi | Lyon | 12 | 2 |
| Gaetan Laborde | Rennes | 12 | 2 |
| Ludovic Ajorque | Strasbourg | 12 | 3 |
| Dimitrie Payet | Marseille | 12 | 7 |
| Benjamin Bourigeaud | Rennes | 11 | 0 |
Top ghi bàn Ligue 1 mùa 2020-2021
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ligue 1 (top ghi bàn bóng đá Ligue 1) mùa 2020-2021| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Kylian Mbappe Lottin | Paris Saint Germain (PSG) | 27 | 6 |
| Boulaye Dia | Reims | 14 | 5 |
| Karl Toko Ekambi | Lyon | 14 | 0 |
| Memphis Depay | Lyon | 21 | 8 |
| Andy Delort | Montpellier | 15 | 0 |
| Ben Yedder Wissam | Monaco | 20 | 10 |
| Kevin Volland | Monaco | 16 | 0 |
| Burak Yilmaz | Lille | 16 | 3 |
| Gael Kakuta | Lens | 11 | 7 |
| Moise Keane | Paris Saint Germain (PSG) | 13 | 0 |
| Tino Kadewere | Lyon | 10 | 0 |
| Ludovic Ajorque | Strasbourg | 16 | 4 |
| Gaetan Laborde | Montpellier | 16 | 0 |
| Ibrahima Niane | Metz | 6 | 1 |
| Florian Thauvin | Marseille | 8 | 0 |
Top ghi bàn Ligue 1 mùa 2019-2020
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ligue 1 (top ghi bàn bóng đá Ligue 1) mùa 2019-2020| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Ben Yedder Wissam | Monaco | 18 | 3 |
| Kylian Mbappe Lottin | Paris Saint Germain (PSG) | 18 | 0 |
| Moussa Dembele | Lyon | 16 | 4 |
| Victor James Osimhen | Lille | 13 | 2 |
| Habib Diallo | Metz | 12 | 1 |
| Neymar da Silva Santos Junior | Paris Saint Germain (PSG) | 12 | 4 |
| Mauro Emanuel Icardi Rivero | Paris Saint Germain (PSG) | 12 | 0 |
| Dario Benedetto | Marseille | 11 | 0 |
| Kasper Dolberg | Nice | 11 | 0 |
| Denis Bouanga | Saint Etienne | 10 | 3 |
| Islam Slimani | Monaco | 9 | 1 |
| Memphis Depay | Lyon | 9 | 1 |
| Sehrou Guirassy | Amiens | 9 | 2 |
| Andy Delort | Montpellier | 9 | 0 |
| MBaye Niang | Rennes | 9 | 0 |
Top ghi bàn Ligue 1 mùa 2018-2019
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ligue 1 (top ghi bàn bóng đá Ligue 1) mùa 2018-2019| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Kylian Mbappe Lottin | Paris Saint Germain (PSG) | 33 | 1 |
| Nicolas Pepe | Lille | 22 | 9 |
| Edinson Cavani | Paris Saint Germain (PSG) | 18 | 4 |
| Florian Thauvin | Marseille | 16 | 2 |
| Moussa Dembele | Lyon | 15 | 1 |
| Radamel Falcao | Monaco | 15 | 3 |
| Neymar da Silva Santos Junior | Paris Saint Germain (PSG) | 15 | 5 |
| Andy Delort | Montpellier | 14 | 3 |
| Wahbi Khazri | Saint Etienne | 13 | 4 |
| Jonathan Bamba | Lille | 13 | 1 |
| Emiliano sala | Nantes | 12 | 2 |
| Angel Fabian Di Maria | Paris Saint Germain (PSG) | 12 | 0 |
| Max-Alain Gradel | Toulouse | 12 | 4 |
| MBaye Niang | Rennes | 11 | 2 |
| Stephane Bahoken | Angers | 11 | 2 |
Top ghi bàn Ligue 1 mùa 2016-2017
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ligue 1 (top ghi bàn bóng đá Ligue 1) mùa 2016-2017| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Edinson Cavani | Paris Saint Germain (PSG) | 35 | 7 |
| Alexandre Lacazette | Lyon | 28 | 10 |
| Radamel Falcao | Monaco | 21 | 4 |
| Bafetibis Gomis | Marseille | 20 | 3 |
| Barwuah Mario Balotelli | Nice | 15 | 3 |
| Ivan Santini | Caen | 15 | 3 |
| Florian Thauvin | Marseille | 15 | 1 |
| Kylian Mbappe Lottin | Monaco | 15 | 0 |
| Steve Mounie | Montpellier | 14 | 0 |
| Nicolas De Preville | Lille | 14 | 5 |
| Benjamin Moukandjo Bile | Lorient | 13 | 2 |
| Lucas Rodrigues Moura, Marcelinho | Paris Saint Germain (PSG) | 12 | 1 |
| Emiliano sala | Nantes | 12 | 1 |
| Jimmy Briand | Guingamp | 12 | 2 |
| Ryad Boudebouz | Montpellier | 11 | 3 |
Top ghi bàn Ligue 1 mùa 2015-2016
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ligue 1 (top ghi bàn bóng đá Ligue 1) mùa 2015-2016| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Zlatan Ibrahimovic | Paris Saint Germain (PSG) | 38 | 5 |
| Alexandre Lacazette | Lyon | 21 | 2 |
| Edinson Cavani | Paris Saint Germain (PSG) | 19 | 0 |
| Hatem Ben Arfa | Nice | 17 | 5 |
| Ben Yedder Wissam | Toulouse | 17 | 2 |
| Michy Batshuayi | Marseille | 17 | 2 |
| Valere Germain | Nice | 14 | 0 |
| Benjamin Moukandjo Bile | Lorient | 13 | 5 |
| Andy Delort | Caen | 12 | 4 |
| Ousmane Dembele | Rennes | 12 | 1 |
| Abdul Majeed Waris | Lorient | 11 | 2 |
| Sofiane Boufal | Lille | 11 | 2 |
| Martin Braithwaite | Toulouse | 11 | 2 |
| Cheick Tidiane Diabate | Bordeaux | 10 | 1 |
| Sylvio Ronny Rodelin | Caen | 10 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Pháp 45 1916
2 Argentina 30 1913
3 Tây Ban Nha 4 1892
4 Anh 12 1850
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1788
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Hà Lan 21 1775
9 Bỉ -6 1756
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

