FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá England
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn Ngoại Hạng Anh hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Anh và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Anh, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải Ngoại Hạng Anh 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ngoại Hạng Anh (top ghi bàn bóng đá Ngoại Hạng Anh) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Erling Haaland | Manchester City | 27 | 3 |
| Igor Thiago Nascimento Rodrigues | Brentford | 22 | 8 |
| João Pedro Junqueira de Jesus | Chelsea | 15 | 0 |
| Ollie Watkins | Aston Villa | 14 | 0 |
| Morgan Gibbs White | Nottingham Forest | 14 | 1 |
| Viktor Gyokeres | Arsenal | 14 | 3 |
| Dominic Calvert-Lewin | Leeds United | 14 | 4 |
| Danny Welbeck | Brighton Hove Albion | 13 | 1 |
| Eli Junior Kroupi | AFC Bournemouth | 13 | 2 |
| Benjamin Sesko | Manchester United | 11 | 0 |
| Richarlison de Andrade | Tottenham Hotspur | 11 | 0 |
| Hugo Ekitike | Liverpool | 11 | 0 |
| Jean Philippe Mateta | Crystal Palace | 11 | 4 |
| Bryan Mbeumo | Manchester United | 10 | 0 |
| Morgan Rogers | Aston Villa | 10 | 0 |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh mùa 2024-2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ngoại Hạng Anh (top ghi bàn bóng đá Ngoại Hạng Anh) mùa 2024-2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Mohamed Salah Ghaly | Liverpool | 28 | 9 |
| Alexander Isak | Newcastle United | 23 | 4 |
| Erling Haaland | Manchester City | 21 | 2 |
| Chris Wood | Nottingham Forest | 20 | 3 |
| Bryan Mbeumo | Brentford | 19 | 5 |
| Yoane Wissa | Brentford | 18 | 0 |
| Ollie Watkins | Aston Villa | 16 | 2 |
| Matheus Cunha | Wolves | 15 | 0 |
| Cole Jermaine Palmer | Chelsea | 15 | 4 |
| Jorgen Strand Larsen | Wolves | 14 | 0 |
| Jean Philippe Mateta | Crystal Palace | 14 | 2 |
| Luis Fernando Diaz Marulanda | Liverpool | 13 | 0 |
| Jarrod Bowen | West Ham United | 12 | 1 |
| Liam Delap | Ipswich Town | 12 | 2 |
| Raul Alonso Jimenez Rodriguez | Fulham | 12 | 3 |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh mùa 2023-2024
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ngoại Hạng Anh (top ghi bàn bóng đá Ngoại Hạng Anh) mùa 2023-2024| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Erling Haaland | Manchester City | 27 | 7 |
| Cole Jermaine Palmer | Chelsea | 21 | 9 |
| Alexander Isak | Newcastle United | 20 | 5 |
| Ollie Watkins | Aston Villa | 19 | 0 |
| Dominic Solanke | AFC Bournemouth | 19 | 2 |
| Mohamed Salah Ghaly | Liverpool | 18 | 5 |
| Phil Foden | Manchester City | 17 | 0 |
| Son Heung Min | Tottenham Hotspur | 17 | 2 |
| Jarrod Bowen | West Ham United | 16 | 0 |
| Bukayo Saka | Arsenal | 16 | 6 |
| Nicolas Jackson | Chelsea | 14 | 0 |
| Jean Philippe Mateta | Crystal Palace | 13 | 2 |
| Chris Wood | Nottingham Forest | 12 | 0 |
| Leandro Trossard | Arsenal | 12 | 0 |
| Hee-Chan Hwang | Wolves | 12 | 1 |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh mùa 2022-2023
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ngoại Hạng Anh (top ghi bàn bóng đá Ngoại Hạng Anh) mùa 2022-2023| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Erling Haaland | Manchester City | 36 | 7 |
| Harry Kane | Tottenham Hotspur | 30 | 5 |
| Ivan Toney | Brentford | 20 | 6 |
| Mohamed Salah Ghaly | Liverpool | 19 | 2 |
| Callum Wilson | Newcastle United | 18 | 3 |
| Marcus Rashford | Manchester United | 17 | 0 |
| Gabriel Teodoro Martinelli Silva | Arsenal | 15 | 0 |
| Martin Odegaard | Arsenal | 15 | 0 |
| Ollie Watkins | Aston Villa | 15 | 1 |
| Bukayo Saka | Arsenal | 14 | 2 |
| Aleksandar Mitrovic | Fulham | 14 | 4 |
| Harvey Barnes | Leicester City | 13 | 0 |
| Rodrigo Moreno Machado,Rodri | Leeds United | 13 | 1 |
| Roberto Firmino Barbosa de Oliveira | Liverpool | 11 | 0 |
| Miguel Angel Almiron Rejala | Newcastle United | 11 | 0 |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh mùa 2021-2022
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ngoại Hạng Anh (top ghi bàn bóng đá Ngoại Hạng Anh) mùa 2021-2022| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Son Heung Min | Tottenham Hotspur | 23 | 0 |
| Mohamed Salah Ghaly | Liverpool | 23 | 5 |
| Cristiano Ronaldo dos Santos Aveiro | Manchester United | 18 | 3 |
| Harry Kane | Tottenham Hotspur | 17 | 4 |
| Sadio Mane | Liverpool | 16 | 0 |
| Jamie Vardy | Leicester City | 15 | 0 |
| Kevin De Bruyne | Manchester City | 15 | 0 |
| Diogo Jota | Liverpool | 15 | 0 |
| Wilfried Zaha | Crystal Palace | 14 | 5 |
| Raheem Sterling | Manchester City | 13 | 2 |
| James Maddison | Leicester City | 12 | 0 |
| Jarrod Bowen | West Ham United | 12 | 0 |
| Ivan Toney | Brentford | 12 | 5 |
| Ollie Watkins | Aston Villa | 11 | 1 |
| Mason Mount | Chelsea | 11 | 1 |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh mùa 2020-2021
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ngoại Hạng Anh (top ghi bàn bóng đá Ngoại Hạng Anh) mùa 2020-2021| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Mohamed Salah Ghaly | Liverpool | 22 | 6 |
| Son Heung Min | Tottenham Hotspur | 17 | 1 |
| Jamie Vardy | Leicester City | 15 | 8 |
| Bruno Joao N. Borges Fernandes | Manchester United | 18 | 9 |
| Dominic Calvert-Lewin | Everton | 16 | 0 |
| Harry Kane | Tottenham Hotspur | 23 | 4 |
| Patrick Bamford | Leeds United | 17 | 2 |
| Wilfried Zaha | Crystal Palace | 11 | 2 |
| Callum Wilson | Newcastle United | 12 | 4 |
| Alexandre Lacazette | Arsenal | 13 | 3 |
| Danny Ings | Southampton | 12 | 2 |
| Marcus Rashford | Manchester United | 11 | 0 |
| Tammy Abraham | Chelsea | 6 | 0 |
| Ollie Watkins | Aston Villa | 14 | 1 |
| Neal Maupay | Brighton Hove Albion | 8 | 3 |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh mùa 2019-2020
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ngoại Hạng Anh (top ghi bàn bóng đá Ngoại Hạng Anh) mùa 2019-2020| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Jamie Vardy | Leicester City | 23 | 3 |
| Danny Ings | Southampton | 22 | 1 |
| Pierre-Emerick Aubameyang | Arsenal | 22 | 2 |
| Raheem Sterling | Manchester City | 20 | 0 |
| Mohamed Salah Ghaly | Liverpool | 19 | 3 |
| Harry Kane | Tottenham Hotspur | 18 | 2 |
| Sadio Mane | Liverpool | 18 | 0 |
| Anthony Martial | Manchester United | 17 | 0 |
| Marcus Rashford | Manchester United | 17 | 6 |
| Raul Alonso Jimenez Rodriguez | Wolves | 17 | 4 |
| Sergio Leonel Kun Aguero | Manchester City | 16 | 2 |
| Tammy Abraham | Chelsea | 15 | 0 |
| Richarlison de Andrade | Everton | 14 | 0 |
| Gabriel Fernando de Jesus | Manchester City | 14 | 0 |
| Kevin De Bruyne | Manchester City | 14 | 2 |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh mùa 2018-2019
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ngoại Hạng Anh (top ghi bàn bóng đá Ngoại Hạng Anh) mùa 2018-2019| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Pierre-Emerick Aubameyang | Arsenal | 22 | 4 |
| Sadio Mane | Liverpool | 22 | 0 |
| Mohamed Salah Ghaly | Liverpool | 22 | 3 |
| Sergio Leonel Kun Aguero | Manchester City | 21 | 2 |
| Jamie Vardy | Leicester City | 18 | 4 |
| Raheem Sterling | Manchester City | 17 | 0 |
| Harry Kane | Tottenham Hotspur | 17 | 4 |
| Eden Hazard | Chelsea | 16 | 4 |
| Callum Wilson | Bournemouth AFC | 14 | 1 |
| Alexandre Lacazette | Arsenal | 13 | 0 |
| Gylfi Sigurdsson | Everton | 13 | 2 |
| Glenn Murray | Brighton Hove Albion | 13 | 4 |
| Paul Pogba | Manchester United | 13 | 7 |
| Raul Alonso Jimenez Rodriguez | Wolves | 13 | 2 |
| Richarlison de Andrade | Everton | 13 | 0 |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh mùa 2017-2018
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ngoại Hạng Anh (top ghi bàn bóng đá Ngoại Hạng Anh) mùa 2017-2018| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Mohamed Salah Ghaly | Liverpool | 32 | 1 |
| Harry Kane | Tottenham Hotspur | 30 | 2 |
| Sergio Leonel Kun Aguero | Manchester City | 21 | 4 |
| Jamie Vardy | Leicester City | 20 | 5 |
| Raheem Sterling | Manchester City | 18 | 0 |
| Romelu Lukaku | Manchester United | 16 | 0 |
| Roberto Firmino Barbosa de Oliveira | Liverpool | 15 | 1 |
| Alexandre Lacazette | Arsenal | 14 | 1 |
| Gabriel Fernando de Jesus | Manchester City | 13 | 0 |
| Riyad Mahrez | Leicester City | 12 | 0 |
| Glenn Murray | Brighton Hove Albion | 12 | 4 |
| Son Heung Min | Tottenham Hotspur | 12 | 0 |
| Eden Hazard | Chelsea | 12 | 2 |
| Marko Arnautovic | West Ham United | 11 | 0 |
| Alvaro Morata | Chelsea | 11 | 0 |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh mùa 2016-2017
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ngoại Hạng Anh (top ghi bàn bóng đá Ngoại Hạng Anh) mùa 2016-2017| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Harry Kane | Tottenham Hotspur | 29 | 5 |
| Romelu Lukaku | Everton | 25 | 1 |
| Alexis Alejandro Sanchez | Arsenal | 24 | 2 |
| Sergio Leonel Kun Aguero | Manchester City | 20 | 4 |
| Diego Da Silva Costa | Chelsea | 20 | 0 |
| Bamidele Alli | Tottenham Hotspur | 18 | 1 |
| Zlatan Ibrahimovic | Manchester United | 17 | 2 |
| Eden Hazard | Chelsea | 16 | 2 |
| Joshua King | Bournemouth AFC | 16 | 2 |
| Christian Benteke | Crystal Palace | 15 | 2 |
| Fernando Llorente Torres | Swansea City | 15 | 0 |
| Jermaine Defoe | Sunderland A.F.C | 15 | 5 |
| Son Heung Min | Tottenham Hotspur | 14 | 0 |
| Jamie Vardy | Leicester City | 13 | 0 |
| Sadio Mane | Liverpool | 13 | 0 |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh mùa 2015-2016
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Ngoại Hạng Anh (top ghi bàn bóng đá Ngoại Hạng Anh) mùa 2015-2016| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Harry Kane | Tottenham Hotspur | 25 | 5 |
| Jamie Vardy | Leicester City | 24 | 5 |
| Sergio Leonel Kun Aguero | Manchester City | 24 | 4 |
| Romelu Lukaku | Everton | 18 | 1 |
| Riyad Mahrez | Leicester City | 17 | 4 |
| Olivier Giroud | Arsenal | 16 | 1 |
| Odion Jude Ighalo | Watford | 16 | 0 |
| Jermaine Defoe | Sunderland A.F.C | 15 | 1 |
| Troy Deeney | Watford | 13 | 6 |
| Alexis Alejandro Sanchez | Arsenal | 13 | 0 |
| Diego Da Silva Costa | Chelsea | 12 | 0 |
| Andre Ayew | Swansea City | 12 | 0 |
| Graziano Pelle | Southampton | 11 | 0 |
| Georginio Wijnaldum | Newcastle United | 11 | 1 |
| Gylfi Sigurdsson | Swansea City | 11 | 3 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Pháp 45 1916
2 Argentina 30 1913
3 Tây Ban Nha 4 1892
4 Anh 12 1850
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1788
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Hà Lan 21 1775
9 Bỉ -6 1756
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

