FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn Cúp Hoàng Đế Nhật Bản 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Nhật Bản
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn Cúp Hoàng Đế Nhật Bản hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Nhật Bản và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Nhật Bản, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải Cúp Hoàng Đế Nhật Bản 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn Cúp Hoàng Đế Nhật Bản mùa 2023
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Cúp Hoàng Đế Nhật Bản (top ghi bàn bóng đá Cúp Hoàng Đế Nhật Bản) mùa 2023| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Hidetaka Maie | Kashiwa Reysol | 5 | 0 |
| Akito Suzuki | Shonan Bellmare | 3 | 0 |
| Kim Gun Hee | Consadole Sapporo | 3 | 0 |
| Lincoln Correa dos Santos | Vissel Kobe | 2 | 1 |
| Izuma S. | Consadole Sapporo | 2 | 0 |
| Saulo Rodrigues da Silva | Yokohama FC | 2 | 0 |
| Koki Oshima | Tochigi SC | 2 | 0 |
| Daiya Tono | Kawasaki Frontale | 2 | 0 |
| Yuta Fujihara | Sagan Tosu | 2 | 0 |
| Koki Tsukagawa | FC Tokyo | 2 | 0 |
| Koya Yuruki | Vissel Kobe | 2 | 0 |
| Shuhei Kawasaki | Vissel Kobe | 2 | 0 |
| Atsuki Ito | Urawa Red Diamonds | 2 | 0 |
| Satoki Uejo | Cerezo Osaka | 2 | 0 |
| Fabian Andres Gonzalez Lasso | Jubilo Iwata | 2 | 1 |
Top ghi bàn Cúp Hoàng Đế Nhật Bản mùa 2022-2023
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Cúp Hoàng Đế Nhật Bản (top ghi bàn bóng đá Cúp Hoàng Đế Nhật Bản) mùa 2022-2023| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Akira Silvano Disaro | Shimizu S-Pulse | 3 | 0 |
| Anderson Patrick Aguiar Oliveira | Gamba Osaka | 3 | 0 |
| Kazushi Mitsuhira | Ventforet Kofu | 3 | 0 |
| Riku NAKAYAMA | Ventforet Kofu | 2 | 0 |
| Bruno Pereira de Albuquerque | Ventforet Kofu | 2 | 0 |
| Hidetoshi Takeda | Omiya Ardija | 2 | 0 |
| Yamato Naito | Ventforet Kofu | 2 | 0 |
| Daiki Watari | Avispa Fukuoka | 2 | 0 |
| Ryogo Yamasaki | Kyoto Sanga | 2 | 0 |
| Paulo Henrique Pereira Da Silva | Kyoto Sanga | 2 | 0 |
| Taisei Miyashiro | Sagan Tosu | 2 | 0 |
| Chihiro Kato | Vegalta Sendai | 2 | 0 |
| Taiga Nishiyama | Yokohama FC | 2 | 0 |
| Yohei Toyoda | Zweigen Kanazawa FC | 2 | 0 |
| Takuro Kaneko | Consadole Sapporo | 2 | 0 |
Top ghi bàn Cúp Hoàng Đế Nhật Bản mùa 2021-2022
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Cúp Hoàng Đế Nhật Bản (top ghi bàn bóng đá Cúp Hoàng Đế Nhật Bản) mùa 2021-2022| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Everaldo Stum | Kashima Antlers | 5 | 0 |
| Anderson Patrick Aguiar Oliveira | Gamba Osaka | 3 | 0 |
| Yuya Yamagishi | Avispa Fukuoka | 3 | 0 |
| Kasper Junker | Urawa Red Diamonds | 3 | 0 |
| Ueda Ayase | Kashima Antlers | 3 | 0 |
| Taika Nakashima | Consadole Sapporo | 3 | 0 |
| Koki Ogawa | Honda FC | 2 | 0 |
| Rimu Matsuoka | Tochigi SC | 2 | 0 |
| Genki Omae | Thespa Kusatsu | 2 | 0 |
| Katsuya Nakano | Kyoto Sanga | 2 | 0 |
| Jordy Croux | Avispa Fukuoka | 2 | 0 |
| Yuta Uchino | Sony Sendai | 2 | 0 |
| Yohei Otake | V-Varen Nagasaki | 2 | 0 |
| Han Yong Thae | Grulla Morioka | 2 | 0 |
| Rui Tone | Verspah Oita | 2 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Pháp 45 1916
2 Argentina 30 1913
3 Tây Ban Nha 4 1892
4 Anh 12 1850
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1788
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Hà Lan 21 1775
9 Bỉ -6 1756
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

