FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn Hạng 2 Đức 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Đức
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn Hạng 2 Đức hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Đức và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Đức, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải Hạng 2 Đức 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn Hạng 2 Đức mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Hạng 2 Đức (top ghi bàn bóng đá Hạng 2 Đức) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Noel Futkeu | Greuther Furth | 20 | 4 |
| Isac Lidberg | Darmstadt | 17 | 0 |
| Mateusz Zukowski | Magdeburg | 17 | 3 |
| Filip Bilbija | SC Paderborn 07 | 16 | 4 |
| Cedric Jan Itten | Fortuna Dusseldorf | 15 | 0 |
| Marvin Wanitzek | Karlsruher SC | 15 | 4 |
| Mohamed Ali Zoma | Nurnberg | 14 | 0 |
| Benjamin Kallman | Hannover 96 | 14 | 0 |
| Kenan Karaman | Schalke 04 | 14 | 5 |
| Lukas Petkov | SV Elversberg | 13 | 2 |
| Younes Ebnoutalib | SV Elversberg | 12 | 1 |
| Philipp Hofmann | VfL Bochum | 12 | 1 |
| Joel Grodowski | Arminia Bielefeld | 12 | 5 |
| Fabian Schleusener | Karlsruher SC | 11 | 0 |
| Vincent Vermeij | Dynamo Dresden | 11 | 0 |
Top ghi bàn Hạng 2 Đức mùa 2024-2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Hạng 2 Đức (top ghi bàn bóng đá Hạng 2 Đức) mùa 2024-2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Davie Selke | Hamburger SV | 22 | 3 |
| Fisnik Asllani | SV Elversberg | 19 | 0 |
| Martijn Kaars | Magdeburg | 19 | 2 |
| Ragnar Ache | Kaiserslautern | 18 | 0 |
| Moussa Sylla | Schalke 04 | 16 | 0 |
| Isac Lidberg | Darmstadt | 14 | 0 |
| Ransford Yeboah Konigsdorffer | Hamburger SV | 14 | 0 |
| Rayan Philippe | Eintracht Braunschweig | 14 | 2 |
| Marvin Wanitzek | Karlsruher SC | 13 | 2 |
| Kenan Karaman | Schalke 04 | 13 | 2 |
| Dawid Kownacki | Fortuna Dusseldorf | 13 | 3 |
| Budu Zivzivadze | Karlsruher SC | 12 | 0 |
| Stefanos Tzimas | Nurnberg | 12 | 0 |
| Semir Telalovic | SSV Ulm 1846 | 12 | 1 |
| Fraser Hornby | Darmstadt | 12 | 3 |
Top ghi bàn Hạng 2 Đức mùa 2023-2024
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Hạng 2 Đức (top ghi bàn bóng đá Hạng 2 Đức) mùa 2023-2024| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Robert-Nesta Glatzel | Hamburger SV | 22 | 2 |
| Haris Tabakovic | Hertha Berlin | 22 | 4 |
| Christos Tzolis | Fortuna Dusseldorf | 22 | 5 |
| Marcel Hartel | St. Pauli | 17 | 3 |
| Ragnar Ache | Kaiserslautern | 16 | 0 |
| Can Yilmaz Uzun | Nurnberg | 16 | 3 |
| Igor Matanovic | Karlsruher SC | 14 | 0 |
| Ivan Prtajin | SV Wehen Wiesbaden | 14 | 2 |
| Kenan Karaman | Schalke 04 | 13 | 2 |
| Laszlo Benes | Hamburger SV | 13 | 3 |
| Budu Zivzivadze | Karlsruher SC | 12 | 0 |
| Armindo Sieb | Greuther Furth | 12 | 0 |
| Vincent Vermeij | Fortuna Dusseldorf | 12 | 1 |
| Branimir Hrgota | Greuther Furth | 11 | 0 |
| Cedric Teuchert | Hannover 96 | 11 | 6 |
Top ghi bàn Hạng 2 Đức mùa 2022-2023
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Hạng 2 Đức (top ghi bàn bóng đá Hạng 2 Đức) mùa 2022-2023| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Tim Kleindienst | Heidenheimer | 25 | 0 |
| Robert-Nesta Glatzel | Hamburger SV | 19 | 0 |
| Steven Skrzybski | Holstein Kiel | 15 | 2 |
| Cedric Teuchert | Hannover 96 | 14 | 1 |
| Dawid Kownacki | Fortuna Dusseldorf | 14 | 3 |
| Fabian Schleusener | Karlsruher SC | 13 | 0 |
| Terrence Boyd | Kaiserslautern | 13 | 0 |
| Phillip Tietz | Darmstadt | 12 | 0 |
| Jan-Niklas Beste | Heidenheimer | 12 | 3 |
| Robert Leipertz | SC Paderborn 07 | 11 | 0 |
| Kwadwo Duah | Nurnberg | 11 | 2 |
| Fabian Reese | Holstein Kiel | 11 | 2 |
| Branimir Hrgota | Greuther Furth | 11 | 3 |
| Anthony Ujah | Eintracht Braunschweig | 10 | 0 |
| Mikkel Kaufmann Sorensen | Karlsruher SC | 10 | 0 |
Top ghi bàn Hạng 2 Đức mùa 2021-2022
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Hạng 2 Đức (top ghi bàn bóng đá Hạng 2 Đức) mùa 2021-2022| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Simon Terodde | Schalke 04 | 30 | 2 |
| Robert-Nesta Glatzel | Hamburger SV | 22 | 1 |
| Marvin Ducksch | Werder Bremen | 20 | 3 |
| Philipp Hofmann | Karlsruher SC | 19 | 0 |
| Niclas Fullkrug | Werder Bremen | 19 | 2 |
| Guido Burgstaller | St. Pauli | 18 | 4 |
| Luca Pfeiffer | Darmstadt | 17 | 0 |
| John Verhoek | Hansa Rostock | 17 | 2 |
| Phillip Tietz | Darmstadt | 15 | 2 |
| Sven Michel | SC Paderborn 07 | 14 | 1 |
| Christoph Daferner | Dynamo Dresden | 13 | 2 |
| Rouwen Hennings | Fortuna Dusseldorf | 13 | 3 |
| Daniel-Kofi Kyereh | St. Pauli | 12 | 1 |
| Marius Bulter | Schalke 04 | 10 | 0 |
| Tim Kleindienst | Heidenheimer | 10 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Pháp 45 1916
2 Argentina 30 1913
3 Tây Ban Nha 4 1892
4 Anh 12 1850
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1788
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Hà Lan 21 1775
9 Bỉ -6 1756
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

