FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn Hạng 2 Nhật Bản 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Nhật Bản
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn Hạng 2 Nhật Bản hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Nhật Bản và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Nhật Bản, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải Hạng 2 Nhật Bản 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn Hạng 2 Nhật Bản mùa 2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Hạng 2 Nhật Bản (top ghi bàn bóng đá Hạng 2 Nhật Bản) mùa 2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Lucas Barcelos Damaceno | Tokushima Vortis | 8 | 0 |
| Ota Yamamoto | RB Omiya Ardija | 7 | 0 |
| Riyo Kawamoto | FC Gifu | 7 | 0 |
| Toya Izumi | RB Omiya Ardija | 6 | 1 |
| Caprini | RB Omiya Ardija | 5 | 0 |
| Taiyo Nishino | Tochigi SC | 5 | 0 |
| Yamato Naito | Ventforet Kofu | 5 | 0 |
| Yusei Toshida | Miyazaki | 5 | 0 |
| Shota TAMURA | Nara Club | 5 | 0 |
| Hiroto Yamada | Shonan Bellmare | 5 | 1 |
| Kazumasa Shimizu | Fukushima United FC | 5 | 1 |
| Naoya Komazawa | Yokohama FC | 4 | 0 |
| Ren Sugimoto | SC Sagamihara | 4 | 0 |
| Matheus Moraes | Albirex Niigata | 4 | 0 |
| Jeong-min Bae | Roasso Kumamoto | 4 | 0 |
Top ghi bàn Hạng 2 Nhật Bản mùa 2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Hạng 2 Nhật Bản (top ghi bàn bóng đá Hạng 2 Nhật Bản) mùa 2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Matheus Jesus | V-Varen Nagasaki | 19 | 3 |
| Marcus Vinicius Ferreira Teixeira,Indio | Imabari FC | 17 | 1 |
| Lucas Barcelos Damaceno | Tokushima Vortis | 14 | 1 |
| Arata Watanabe | Mito Hollyhock | 13 | 2 |
| Carlinhos Junior | JEF United Ichihara Chiba | 12 | 1 |
| Caprini | RB Omiya Ardija | 11 | 0 |
| Akira Silvano Disaro | Montedio Yamagata | 11 | 0 |
| Yuta Goke | Vegalta Sendai | 10 | 1 |
| Daichi Ishikawa | JEF United Ichihara Chiba | 10 | 2 |
| Matheus Vieira Campos Peixoto | Jubilo Iwata | 10 | 2 |
| Tomoki Takamine | Consadole Sapporo | 10 | 0 |
| Ryo Shiohama | Roasso Kumamoto | 10 | 1 |
| Ota Yamamoto | Renofa Yamaguchi | 10 | 0 |
| Ren Komatsu | Blaublitz Akita | 9 | 0 |
| Ren Asakura | Fujieda MYFC | 9 | 0 |
Top ghi bàn Hạng 2 Nhật Bản mùa 2024
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Hạng 2 Nhật Bản (top ghi bàn bóng đá Hạng 2 Nhật Bản) mùa 2024| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Shun Nagasawa | Oita Trinita | 4 | 1 |
| Hiiro Komori | JEF United Ichihara Chiba | 4 | 0 |
| Junya Takahashi | Montedio Yamagata | 4 | 0 |
| Kaina Tanimura | Ban Di Tesi Iwaki | 4 | 0 |
| Noriaki Fujimoto | Kagoshima United | 3 | 1 |
| Edigar Junio Teixeira Lima | V-Varen Nagasaki | 3 | 0 |
| Ryunosuke Sagara | Vegalta Sendai | 3 | 0 |
| Koya Kitagawa | Shimizu S-Pulse | 3 | 0 |
| Sho Ito | Yokohama FC | 3 | 1 |
| Yoshihiro Nakano | Yokohama FC | 3 | 0 |
| Matheus Jesus | V-Varen Nagasaki | 3 | 0 |
| Dai Hirase | Renofa Yamaguchi | 2 | 0 |
| Chihiro Konagaya | Roasso Kumamoto | 2 | 0 |
| Ryotaro Onishi | Roasso Kumamoto | 2 | 0 |
| Yudai Tanaka | Fagiano Okayama | 2 | 0 |
Top ghi bàn Hạng 2 Nhật Bản mùa 2023
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Hạng 2 Nhật Bản (top ghi bàn bóng đá Hạng 2 Nhật Bản) mùa 2023| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Juan Manuel Delgado Moreno Juanma | V-Varen Nagasaki | 26 | 4 |
| Erik Nascimento de Lima | Machida Zelvia | 18 | 2 |
| Carlinhos Junior | Shimizu S-Pulse | 15 | 1 |
| Hiiro Komori | JEF United Ichihara Chiba | 14 | 1 |
| Thiago Santos Santana | Shimizu S-Pulse | 13 | 1 |
| Kaito Mori | Tokushima Vortis | 13 | 2 |
| Ryo Watanabe | Fujieda MYFC | 13 | 1 |
| Tiago Alves | Montedio Yamagata | 13 | 1 |
| Maduabuchi Peter Utaka | Ventforet Kofu | 12 | 0 |
| Takashi Inui | Shimizu S-Pulse | 11 | 0 |
| Yoshiki Fujimoto | Montedio Yamagata | 10 | 0 |
| Mitchell Duke | Machida Zelvia | 10 | 0 |
| Yuta Goke | Vegalta Sendai | 10 | 0 |
| Ken Yamura | Fujieda MYFC | 9 | 1 |
| Eduardo dos Santos Lima,Dudu Lima | Jubilo Iwata | 9 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Pháp 45 1916
2 Argentina 30 1913
3 Tây Ban Nha 4 1892
4 Anh 12 1850
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1788
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Hà Lan 21 1775
9 Bỉ -6 1756
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

