FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn VĐQG Iceland 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Iceland
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn VĐQG Iceland hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Iceland và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Iceland, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải VĐQG Iceland 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn VĐQG Iceland mùa 2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Iceland (top ghi bàn bóng đá VĐQG Iceland) mùa 2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Elias Mar Omarsson | Vikingur Reykjavik | 12 | 0 |
| Aron Sigurdarson | KR Reykjavik | 11 | 1 |
| Kristofer Ingi Kristinsson | Breidablik | 9 | 1 |
| Oskar Borgthorsson | Vikingur Reykjavik | 8 | 0 |
| Tryggvi Hrafn Haraldsson | Valur Reykjavik | 7 | 1 |
| Atli Thor Jonasson | Fram Reykjavik | 7 | 2 |
| Emil Atlason | Stjarnan Gardabaer | 7 | 0 |
| Luke Morgan Conrad Rae | KR Reykjavik | 6 | 0 |
| Kennie Chopart | Fram Reykjavik | 6 | 0 |
| Markus Pall Ellertsson | IA Akranes | 6 | 0 |
| Eidur Gauti Saebjornsson | KR Reykjavik | 6 | 0 |
| Gylfi Sigurdsson | Vikingur Reykjavik | 6 | 3 |
| Arnor Ingvi Traustason | KR Reykjavik | 5 | 0 |
| Vaaldimar Thor Ingimundarson | Vikingur Reykjavik | 5 | 0 |
| Stefan Ljubicic | Keflavik | 5 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Iceland mùa 2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Iceland (top ghi bàn bóng đá VĐQG Iceland) mùa 2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Patrick Pedersen | Valur Reykjavik | 18 | 5 |
| Sigurdur Bjartur Hallsson | Hafnarfjordur | 16 | 1 |
| Aron Sigurdarson | KR Reykjavik | 14 | 3 |
| Eidur Gauti Saebjornsson | KR Reykjavik | 14 | 0 |
| Orvar Eggertsson | Stjarnan Gardabaer | 14 | 0 |
| Hallgrimur Mar Steingrimsson | KA Akureyri | 13 | 4 |
| Hrannar Snaer MagnUsson | Afturelding | 12 | 3 |
| Andri Runar Bjarnason | Stjarnan Gardabaer | 12 | 3 |
| Tryggvi Hrafn Haraldsson | Valur Reykjavik | 11 | 1 |
| Tobias Thomsen | Breidablik | 10 | 1 |
| Viktor Jonsson | IA Akranes | 10 | 1 |
| Nikolaj Hansen | Vikingur Reykjavik | 10 | 0 |
| Vaaldimar Thor Ingimundarson | Vikingur Reykjavik | 9 | 0 |
| Hoskuldur Gunnlaugsson | Breidablik | 9 | 4 |
| Vuk Oskar Dimitrijevic | Fram Reykjavik | 9 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Pháp 45 1916
2 Argentina 30 1913
3 Tây Ban Nha 4 1892
4 Anh 12 1850
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1788
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Hà Lan 21 1775
9 Bỉ -6 1756
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

