FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn Cúp Quốc Gia Slovakia 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Slovakia
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn Cúp Quốc Gia Slovakia hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Slovakia và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Slovakia, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải Cúp Quốc Gia Slovakia 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn Cúp Quốc Gia Slovakia mùa 2022-2023
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Cúp Quốc Gia Slovakia (top ghi bàn bóng đá Cúp Quốc Gia Slovakia) mùa 2022-2023| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Abdulrahman Taiwo | Spartak Trnava | 5 | 0 |
| Aleksandar Cavric | Slovan Bratislava | 4 | 0 |
| Dominik Holly | Trencin | 3 | 0 |
| Witan Sulaeman | Trencin | 3 | 0 |
| Andrew Greensmith | Slovan Bratislava | 3 | 0 |
| Martin Necas | Tatran LM | 2 | 0 |
| Roman Hasa | MFK Skalica | 2 | 0 |
| Eric Kleybel Ramirez Matheus | Slovan Bratislava | 2 | 0 |
| Abdul Malik Abubakari | Slovan Bratislava | 2 | 0 |
| Adama Diame | Humenne | 2 | 0 |
| Sebastian Nebyla | Dunajska Streda | 2 | 0 |
| Filip Bainovic | Trencin | 2 | 1 |
| Matus Kmet | Trencin | 2 | 0 |
| Pires Kelvin | Trencin | 2 | 0 |
| Jaba Kankava | Slovan Bratislava | 2 | 0 |
Top ghi bàn Cúp Quốc Gia Slovakia mùa 2021-2022
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Cúp Quốc Gia Slovakia (top ghi bàn bóng đá Cúp Quốc Gia Slovakia) mùa 2021-2022| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Dejan Drazic | Slovan Bratislava | 6 | 0 |
| Andrew Greensmith | Slovan Bratislava | 4 | 0 |
| Alen Mustafic | Slovan Bratislava | 3 | 0 |
| Alexandros Kyziridis | Zlate Moravce | 3 | 0 |
| Matej Trusa | Michalovce | 3 | 0 |
| Tomas Dubek | Zlate Moravce | 3 | 1 |
| Patrik Blahut | Sokol Dolna Zdana | 3 | 0 |
| Adam Brenkus | MFK Ruzomberok | 3 | 1 |
| Jakub Paur | MSK Zilina | 3 | 0 |
| Vahan Bichakhchyan | MSK Zilina | 2 | 0 |
| Eduvie Ikoba | Trencin | 2 | 0 |
| Martin Bukata | Spartak Trnava | 2 | 0 |
| Dyjan Carlos De Azevedo | Spartak Trnava | 2 | 0 |
| Bamidele Isa Yusuf | Spartak Trnava | 2 | 1 |
| Boris Godal | Sport Podbrezova | 2 | 0 |
Top ghi bàn Cúp Quốc Gia Slovakia mùa 2020-2021
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Cúp Quốc Gia Slovakia (top ghi bàn bóng đá Cúp Quốc Gia Slovakia) mùa 2020-2021| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Tomas Malec | FK Senica | 3 | 1 |
| David Hrncar | Zlate Moravce | 3 | 0 |
| Alexandros Kyziridis | Zlate Moravce | 2 | 0 |
| Denis Potoma | SKF Sered | 2 | 0 |
| Jakub Kadak | Trencin | 2 | 0 |
| Ladislav Almasi | MFK Ruzomberok | 2 | 0 |
| Martin Koval | Zlate Moravce | 2 | 0 |
| Martin Regali | MFK Ruzomberok | 2 | 0 |
| Dalibor Takac | MFK Ruzomberok | 1 | 0 |
| Matus Kmet | MFK Ruzomberok | 1 | 0 |
| Martin Boda | MFK Ruzomberok | 1 | 0 |
| Vladimir Weiss | Slovan Bratislava | 2 | 0 |
| Ezekiel Henty | Slovan Bratislava | 3 | 1 |
| Alen Ozbolt | Slovan Bratislava | 4 | 0 |
| Alen Mustafic | Nitra | 1 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Pháp 45 1916
2 Argentina 30 1913
3 Tây Ban Nha 4 1892
4 Anh 12 1850
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1788
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Hà Lan 21 1775
9 Bỉ -6 1756
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

