FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Turkey
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ (top ghi bàn bóng đá VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Eldor Shomurodov | Istanbul Basaksehir | 22 | 4 |
| Paul Onuachu | Trabzonspor | 22 | 6 |
| Anderson Souza Conceicao Talisca | Fenerbahce | 19 | 5 |
| Mohamed Bayo | Gazisehir Gaziantep | 15 | 0 |
| Victor James Osimhen | Galatasaray | 15 | 2 |
| Mauro Emanuel Icardi Rivero | Galatasaray | 14 | 1 |
| Felipe Augusto | Trabzonspor | 13 | 0 |
| Juan | Goztepe | 11 | 0 |
| Marco Asensio Willemsen | Fenerbahce | 11 | 0 |
| Ernest Muci | Trabzonspor | 11 | 2 |
| Marius Mouandilmadji | Samsunspor | 10 | 1 |
| Davie Selke | Istanbul Basaksehir | 10 | 2 |
| Adrian Benedyczak | Kasimpasa | 10 | 3 |
| Nene Dorgeles | Fenerbahce | 9 | 0 |
| German Onugkha | Kayserispor | 8 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mùa 2024-2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ (top ghi bàn bóng đá VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ) mùa 2024-2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Victor James Osimhen | Galatasaray | 26 | 6 |
| Krzysztof Piatek | Istanbul Basaksehir | 21 | 5 |
| Youssef En-Nesyri | Fenerbahce | 20 | 0 |
| Ali Sowe | Caykur Rizespor | 19 | 0 |
| Simon Banza | Trabzonspor | 19 | 5 |
| Mame Baba Thiam | Eyupspor | 15 | 1 |
| Ciro Immobile | Besiktas JK | 15 | 8 |
| Edin Dzeko | Fenerbahce | 14 | 3 |
| Joia Nuno Da Costa | Kasimpasa | 13 | 0 |
| Romulo Jose Cardoso da Cruz | Goztepe | 13 | 5 |
| Baris Yilmaz | Galatasaray | 12 | 0 |
| Rafael Ferreira Silva | Besiktas JK | 12 | 0 |
| Rey Manaj | Sivasspor | 12 | 2 |
| Bilal Boutobba | Hatayspor | 11 | 0 |
| Dusan Tadic | Fenerbahce | 11 | 3 |
Top ghi bàn VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mùa 2023-2024
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ (top ghi bàn bóng đá VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ) mùa 2023-2024| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Mauro Emanuel Icardi Rivero | Galatasaray | 25 | 6 |
| Edin Dzeko | Fenerbahce | 21 | 2 |
| Rey Manaj | Sivasspor | 18 | 4 |
| Krzysztof Piatek | Istanbul Basaksehir | 17 | 4 |
| Adam Buksa | Antalyaspor | 16 | 4 |
| Paul Onuachu | Trabzonspor | 14 | 0 |
| Joia Nuno Da Costa | Kasimpasa | 14 | 0 |
| Denis Dragus | Gazisehir Gaziantep | 14 | 1 |
| Aytac Kara | Kasimpasa | 14 | 2 |
| Oguz Aydin | Alanyaspor | 13 | 2 |
| Irfan Can Kahveci | Fenerbahce | 12 | 0 |
| Muhammed Kerem Akturkoglu | Galatasaray | 12 | 3 |
| Mame Baba Thiam | Kayserispor | 12 | 4 |
| Michy Batshuayi | Fenerbahce | 12 | 4 |
| Sokol Cikalleshi | Konyaspor | 12 | 8 |
Top ghi bàn VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mùa 2022-2023
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ (top ghi bàn bóng đá VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ) mùa 2022-2023| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Enner Valencia | Fenerbahce | 29 | 12 |
| Mbaye Diagne | Karagumruk | 23 | 2 |
| Mauro Emanuel Icardi Rivero | Galatasaray | 22 | 6 |
| Fabio Borini | Karagumruk | 19 | 6 |
| Mehmet Umut Nayir | Umraniyespor | 17 | 5 |
| Haji Wright | Antalyaspor | 15 | 2 |
| Cenk Tosun | Besiktas JK | 15 | 3 |
| Riad Bajic | Giresunspor | 14 | 3 |
| Aboubakar Vincent Pate | Besiktas JK | 13 | 2 |
| Ali Sowe | Ankaragucu | 12 | 0 |
| Michy Batshuayi | Fenerbahce | 12 | 3 |
| Younes Belhanda | Adana Demirspor | 12 | 3 |
| Valon Ethemi | Istanbulspor | 12 | 3 |
| Mahmoud Ibrahim Hassan,Trezeguet | Trabzonspor | 11 | 2 |
| Ahmed Hassan Koka | Alanyaspor | 10 | 1 |
Top ghi bàn VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mùa 2021-2022
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ (top ghi bàn bóng đá VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ) mùa 2021-2022| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Umut Bozok | Kasimpasa | 20 | 5 |
| Ayoub El Kaabi | Hatayspor | 18 | 1 |
| Barwuah Mario Balotelli | Adana Demirspor | 18 | 4 |
| Joel Pohjanpalo | Caykur Rizespor | 16 | 5 |
| Andreas Cornelius | Trabzonspor | 15 | 0 |
| Aleksandar Pesic | Karagumruk | 14 | 2 |
| Haji Wright | Antalyaspor | 14 | 3 |
| Michy Batshuayi | Besiktas JK | 14 | 4 |
| Alexandru Maxim | Gazisehir Gaziantep | 14 | 8 |
| Anthony Nwakaeme | Trabzonspor | 13 | 2 |
| Serdar Dursun | Fenerbahce | 13 | 3 |
| Stefano Okaka Chuka | Istanbul Buyuksehir Belediyesi | 12 | 0 |
| Jackson Muleka Kyanvubu | Kasimpasa | 12 | 0 |
| Mame Biram Diouf | Hatayspor | 12 | 3 |
| Famara Diedhiou | Alanyaspor | 11 | 2 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Pháp 45 1916
2 Argentina 30 1913
3 Tây Ban Nha 4 1892
4 Anh 12 1850
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1788
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Hà Lan 21 1775
9 Bỉ -6 1756
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

