FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn UEFA Nations League 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Europe
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn UEFA Nations League hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Châu Âu và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Châu Âu, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải UEFA Nations League 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn UEFA Nations League mùa 2022-2023
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải UEFA Nations League (top ghi bàn bóng đá UEFA Nations League) mùa 2022-2023| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Erling Haaland | Norway | 6 | 2 |
| Aleksandar Mitrovic | Serbia | 6 | 0 |
| Vladislavs Gutkovskis | Latvia | 5 | 0 |
| Khvicha Kvaratskhelia | Georgia | 5 | 2 |
| Vedat Muriqi | Kosovo | 5 | 1 |
| Stefan Mugosa | Montenegro | 4 | 0 |
| Serdar Dursun | Turkey | 4 | 1 |
| Janis Ikaunieks | Latvia | 4 | 1 |
| Henri Anier | Estonia | 4 | 0 |
| Gerson Rodrigues | Luxembourg | 4 | 2 |
| Ion Nicolaescu | Moldova | 4 | 3 |
| Daniel Sinani | Luxembourg | 3 | 0 |
| Memphis Depay | Netherlands | 3 | 0 |
| Steven Bergwijn | Netherlands | 3 | 0 |
| Teemu Pukki | Finland | 3 | 1 |
Top ghi bàn UEFA Nations League mùa 2020-2022
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải UEFA Nations League (top ghi bàn bóng đá UEFA Nations League) mùa 2020-2022| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Erling Haland | Norway | 6 | 0 |
| Romelu Lukaku | Belgium | 6 | 2 |
| Ferran Torres | Spain | 6 | 0 |
| Eran Zahavi | Israel | 5 | 0 |
| Sokol Cikalleshi | Albania | 4 | 1 |
| Stevan Jovetic | Montenegro | 4 | 0 |
| Rauno Sappinen | Estonia | 4 | 0 |
| Christian Eriksen | Denmark | 4 | 3 |
| Haris Vuckic | Slovenia | 4 | 2 |
| Kylian Mbappe Lottin | France | 4 | 1 |
| Timo Werner | Germany | 4 | 0 |
| Klaemint Olsen | Faroe Islands | 4 | 0 |
| Daniel Sinani | Luxembourg | 3 | 0 |
| Alexander Sorloth | Norway | 3 | 0 |
| Fredrik Jensen | Finland | 3 | 0 |
Top ghi bàn UEFA Nations League mùa 2020-2021
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải UEFA Nations League (top ghi bàn bóng đá UEFA Nations League) mùa 2020-2021| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Erling Haland | Norway | 6 | 0 |
| Romelu Lukaku | Belgium | 6 | 2 |
| Ferran Torres | Spain | 6 | 0 |
| Eran Zahavi | Israel | 5 | 0 |
| Klaemint Olsen | Faroe Islands | 4 | 0 |
| Sokol Cikalleshi | Albania | 4 | 1 |
| Stevan Jovetic | Montenegro | 4 | 0 |
| Rauno Sappinen | Estonia | 4 | 0 |
| Christian Eriksen | Denmark | 4 | 3 |
| Haris Vuckic | Slovenia | 4 | 2 |
| Kylian Mbappe Lottin | France | 4 | 1 |
| Timo Werner | Germany | 4 | 0 |
| Alexander Sorloth | Norway | 3 | 0 |
| Fredrik Jensen | Finland | 3 | 0 |
| Olivier Giroud | France | 3 | 1 |
Top ghi bàn UEFA Nations League mùa 2018-2019
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải UEFA Nations League (top ghi bàn bóng đá UEFA Nations League) mùa 2018-2019| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Aleksandar Mitrovic | Serbia | 6 | 1 |
| Haris Seferovic | Switzerland | 5 | 0 |
| James Forrest | Scotland | 5 | 0 |
| Yura Movsisyan | Armenia | 5 | 0 |
| Stanislav Dragun | Belarus | 5 | 0 |
| Adam Szalai | Hungary | 4 | 0 |
| Romelu Lukaku | Belgium | 4 | 0 |
| Giorgi Chakvetadze | Georgia | 4 | 0 |
| Arber Zeneli | Kosovo | 4 | 0 |
| Benjamin Kololli | Kosovo | 3 | 0 |
| Stefan Mugosa | Montenegro | 3 | 1 |
| Edin Dzeko | Bosnia-Herzegovina | 3 | 0 |
| Marcus Rashford | England | 3 | 1 |
| Aleksandar Trajkovski | North Macedonia | 3 | 0 |
| Ilja Nestorovski | North Macedonia | 3 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Pháp 45 1916
2 Argentina 30 1913
3 Tây Ban Nha 4 1892
4 Anh 12 1850
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1788
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Hà Lan 21 1775
9 Bỉ -6 1756
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

