FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn VĐQG Uzbekistan 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Uzbekistan
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn VĐQG Uzbekistan hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Uzbekistan và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Uzbekistan, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải VĐQG Uzbekistan 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn VĐQG Uzbekistan mùa 2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Uzbekistan (top ghi bàn bóng đá VĐQG Uzbekistan) mùa 2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Stipe Perica | Neftchi Fargona | 4 | 0 |
| Alisher Odilov | Neftchi Fargona | 3 | 0 |
| Zoran Marusic | Neftchi Fargona | 3 | 0 |
| Stephen Chinedu | Termez Surkhon | 3 | 1 |
| Dostonbek Khamdamov | Pakhtakor | 3 | 0 |
| Firdavs Abdurakhmonov | Dinamo Samarqand | 3 | 0 |
| Fejsal Mulic | Sogdiana Jizak | 2 | 1 |
| Piotr Parzyszek | Pakhtakor | 2 | 0 |
| Flamarion Jovinho Filho | Pakhtakor | 2 | 0 |
| Rustam Turdimuradov | Pakhtakor | 2 | 1 |
| Shakhzod Ubaydullaev | Buxoro FK | 2 | 0 |
| Martin Boakye | FK Andijon | 2 | 0 |
| Ljupco Doriev | Sogdiana Jizak | 2 | 0 |
| Kuvonchbek Abraev | Lokomotiv Tashkent | 2 | 0 |
| Abror Karimov | OTMK Olmaliq | 2 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Uzbekistan mùa 2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Uzbekistan (top ghi bàn bóng đá VĐQG Uzbekistan) mùa 2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Igor Sergeev | Pakhtakor | 20 | 4 |
| Ljupco Doriev | Sogdiana Jizak | 16 | 3 |
| Khusayin Norchaev | Nasaf Qarshi | 13 | 0 |
| Imeda Ashortia | Kuruvchi Bunyodkor | 10 | 2 |
| Abbos Gulomov | Navbahor Namangan | 10 | 0 |
| Khurshid Giyosov | OTMK Olmaliq | 10 | 3 |
| Anvar Khozhimirzaev | Dinamo Samarqand | 9 | 0 |
| Luis Kacorri | Kuruvchi Bunyodkor | 8 | 0 |
| Temurkhodja Abdukholiqov | Kuruvchi Bunyodkor | 8 | 2 |
| Khumoyun Murtazaev | Mashal Muborak | 8 | 0 |
| Dragan Ceran | Nasaf Qarshi | 8 | 3 |
| Murodbek Bobojonov | Xorazm Urganch | 8 | 1 |
| Ruslanbek Jiyanov | Navbahor Namangan | 8 | 4 |
| Zoran Marusic | Neftchi Fargona | 8 | 0 |
| Jamshid Iskanderov | Neftchi Fargona | 7 | 2 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Pháp 45 1916
2 Argentina 30 1913
3 Tây Ban Nha 4 1892
4 Anh 12 1850
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1788
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Hà Lan 21 1775
9 Bỉ -6 1756
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

