Top ghi bàn VĐQG Hy Lạp 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Greece
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn VĐQG Hy Lạp hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Hy Lạp và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Hy Lạp, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải VĐQG Hy Lạp 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn VĐQG Hy Lạp mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Hy Lạp (top ghi bàn bóng đá VĐQG Hy Lạp) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Ayoub El Kaabi | Olympiakos Piraeus | 18 | 5 |
| Luka Jovic | AEK Athens | 17 | 4 |
| Fabricio Pedrozo | Levadiakos | 13 | 2 |
| Julian Bartolo | Asteras Tripolis | 12 | 3 |
| Alen Ozbolt | Levadiakos | 11 | 2 |
| Eddie Salcedo | OFI Crete | 10 | 1 |
| Makana Baku | Atromitos Athens | 10 | 0 |
| Mehdi Taromi | Olympiakos Piraeus | 10 | 2 |
| Jorge Marcos Pombo Escobar | AE Kifisias | 10 | 3 |
| Taxiarhis Fountas | OFI Crete | 9 | 1 |
| Federico Macheda | Asteras Tripolis | 8 | 1 |
| Magomed Ozdoev | PAOK Saloniki | 8 | 0 |
| Lubomir Tupta | AEL Larisa | 8 | 0 |
| Giannis Konstantelias | PAOK Saloniki | 8 | 0 |
| Thiago Nuss | OFI Crete | 7 | 1 |
Top ghi bàn VĐQG Hy Lạp mùa 2024-2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Hy Lạp (top ghi bàn bóng đá VĐQG Hy Lạp) mùa 2024-2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Jefte Betancor Sanchez | Panserraikos | 19 | 6 |
| Lorenzo Moron Garcia | Aris Thessaloniki | 18 | 7 |
| Ayoub El Kaabi | Olympiakos Piraeus | 18 | 4 |
| Zini | Levadiakos | 14 | 2 |
| Mohamed Mady Camara | PAOK Saloniki | 9 | 0 |
| Migouel Alfarela | Kallithea | 9 | 0 |
| Thiago Nuss | OFI Crete | 8 | 0 |
| Juan Juan Salazar | Panserraikos | 8 | 0 |
| Andrija Zivkovic | PAOK Saloniki | 8 | 0 |
| Chiquinho | Olympiakos Piraeus | 8 | 0 |
| Alen Ozbolt | Levadiakos | 8 | 2 |
| Charalampos Kostoulas | Olympiakos Piraeus | 7 | 0 |
| Filip Djuricic | Panathinaikos | 7 | 0 |
| Anthony Martial | AEK Athens | 7 | 1 |
| Giannis Konstantelias | PAOK Saloniki | 7 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá AFF Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

