FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn VĐQG Serbia 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Serbia
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn VĐQG Serbia hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Serbia và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Serbia, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải VĐQG Serbia 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn VĐQG Serbia mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Serbia (top ghi bàn bóng đá VĐQG Serbia) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Aleksandar Katai | Crvena Zvezda | 21 | 2 |
| Ester Sokler | Radnicki 1923 Kragujevac | 11 | 1 |
| Vasilije Kostov | Crvena Zvezda | 11 | 1 |
| Slobodan Tedic | Cukaricki Stankom | 11 | 2 |
| Andrej Kostic | Partizan Belgrade | 10 | 0 |
| Andrija Majdevac | FK Napredak Krusevac | 9 | 0 |
| Loue Bayere Junior | Habitpharm Javor | 8 | 0 |
| Stefan Stanisavljevic | Novi Pazar | 8 | 0 |
| Kwaku Karikari | FK Zeleznicar Pancevo | 8 | 0 |
| Karamoko Sankara | IMT Novi Beograd | 8 | 0 |
| Milutin Vidosavljevic | Vojvodina Novi Sad | 7 | 1 |
| Bruno Duarte da Silva | Crvena Zvezda | 7 | 3 |
| Vasilije Novicic | IMT Novi Beograd | 7 | 5 |
| Lazar Randelovic | Vojvodina Novi Sad | 6 | 0 |
| Aleksa Vukanovic | Vojvodina Novi Sad | 6 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Serbia mùa 2024-2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Serbia (top ghi bàn bóng đá VĐQG Serbia) mùa 2024-2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Cherif Ndiaye | Crvena Zvezda | 19 | 4 |
| Bruno Duarte da Silva | Crvena Zvezda | 17 | 1 |
| Bibras Natcho | Partizan Belgrade | 15 | 5 |
| Bamidele Isa Yusuf | Vojvodina Novi Sad | 15 | 2 |
| Aleksandar Katai | Crvena Zvezda | 14 | 0 |
| Trivante Stewart | Radnicki Nis | 14 | 2 |
| Luka Ilic | Crvena Zvezda | 12 | 0 |
| Mirko Ivanic | Crvena Zvezda | 11 | 0 |
| Vieljeux Prestige Mboungou | Backa Topola | 11 | 0 |
| Milos Pantovic | Backa Topola | 10 | 1 |
| Nemanja Nikolic | Partizan Belgrade | 10 | 2 |
| Gleofilo Vlijter | OFK Beograd | 10 | 3 |
| Aleksandar Pejovic | Mladost Lucani | 10 | 8 |
| Mihajlo Cvetkovic | Cukaricki Stankom | 9 | 0 |
| Rodney Antwi | Novi Pazar | 9 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Pháp 45 1916
2 Argentina 30 1913
3 Tây Ban Nha 4 1892
4 Anh 12 1850
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1788
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Hà Lan 21 1775
9 Bỉ -6 1756
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

