FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn VĐQG Australia 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Australia
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn VĐQG Australia hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Australia và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Australia, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải VĐQG Australia 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn VĐQG Australia mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Australia (top ghi bàn bóng đá VĐQG Australia) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Sam Cosgrove | Auckland FC | 10 | 0 |
| Jesse Randall | Auckland FC | 9 | 0 |
| Ifeanyi Eze | Wellington Phoenix | 9 | 0 |
| Luka Jovanovic | Adelaide United | 9 | 0 |
| Max Caputo | Melbourne City | 8 | 1 |
| Lachlan Rose | Newcastle Jets | 8 | 1 |
| Clayton John Taylor | Newcastle Jets | 8 | 0 |
| Xavier Bertoncello | Newcastle Jets | 7 | 0 |
| Lachlan Brook | Auckland FC | 7 | 0 |
| Harrison Sawyer | FC Macarthur | 6 | 2 |
| Nikolaos Vergos | Melbourne Victory | 6 | 0 |
| Sabit James Ngor | Central Coast Mariners | 6 | 0 |
| Tiago Quintal | Sydney FC | 5 | 0 |
| Adam Taggart | Perth Glory | 5 | 0 |
| Tom Lawrence | Perth Glory | 5 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Australia mùa 2024-2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Australia (top ghi bàn bóng đá VĐQG Australia) mùa 2024-2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Noah Botic | Western United FC | 15 | 0 |
| Archie Goodwin | Adelaide United | 13 | 0 |
| Adrian Segecic | Sydney FC | 13 | 0 |
| Nicolas Milanovic | Western Sydney | 12 | 2 |
| Patryk Klimala | Sydney FC | 11 | 0 |
| Adam Taggart | Perth Glory | 10 | 1 |
| Ibusuki Hiroshi | Western United FC | 10 | 2 |
| Kosta Barbarouses | Wellington Phoenix | 10 | 1 |
| Marin Jakolis | FC Macarthur | 10 | 0 |
| Neyder Moreno | Auckland FC | 9 | 0 |
| Luis Guillermo May Bartesaghi | Auckland FC | 9 | 0 |
| Eli Adams | Newcastle Jets | 9 | 0 |
| Zachary Sapsford | Western Sydney | 9 | 0 |
| Joe Lolley | Sydney FC | 9 | 1 |
| Stefan Mauk | Adelaide United | 9 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Australia mùa 2023-2024
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Australia (top ghi bàn bóng đá VĐQG Australia) mùa 2023-2024| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Bruno Fornaroli | Melbourne Victory | 17 | 3 |
| Adam Taggart | Perth Glory | 15 | 0 |
| Apostolos Stamatelopoulos | Newcastle Jets | 14 | 4 |
| Angel Yesid Torres Quinones | Central Coast Mariners | 12 | 2 |
| Kosta Barbarouses | Wellington Phoenix | 11 | 1 |
| Valere Germain | FC Macarthur | 11 | 3 |
| Ibusuki Hiroshi | Adelaide United | 9 | 0 |
| Fabio Roberto Gomes Netto | Sydney FC | 9 | 3 |
| Joe Lolley | Sydney FC | 8 | 0 |
| Ulises Alejandro Davila Plascencia | FC Macarthur | 8 | 0 |
| Lachlan Brook | Western Sydney | 8 | 0 |
| Nicolas Milanovic | Western Sydney | 8 | 0 |
| Tolgay Arslan | Melbourne City | 8 | 1 |
| Jamie MacLaren | Melbourne City | 8 | 0 |
| Daniel Penha | Western United FC | 7 | 2 |
Top ghi bàn VĐQG Australia mùa 2022-2023
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Australia (top ghi bàn bóng đá VĐQG Australia) mùa 2022-2023| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Jamie MacLaren | Melbourne City | 17 | 7 |
| Jason Cummings | Central Coast Mariners | 10 | 1 |
| Oskar Zawada | Wellington Phoenix | 8 | 0 |
| Craig Goodwin | Adelaide United | 6 | 1 |
| Adam Le Fondre | Sydney FC | 6 | 1 |
| Richard van der Venne | Melbourne City | 5 | 0 |
| Bozhidar Kraev | Wellington Phoenix | 5 | 0 |
| Joe Lolley | Sydney FC | 5 | 0 |
| Brandon Borello | Western Sydney | 4 | 0 |
| David Williams | Perth Glory | 4 | 0 |
| Robert Mak | Sydney FC | 4 | 0 |
| Yeni Ngbakoto | Western Sydney | 4 | 0 |
| Matthew Millar | FC Macarthur | 4 | 0 |
| Samuel Silvera | Central Coast Mariners | 4 | 0 |
| Nicolas Milanovic | Western United FC | 4 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Australia mùa 2021-2022
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Australia (top ghi bàn bóng đá VĐQG Australia) mùa 2021-2022| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Jamie MacLaren | Melbourne City | 16 | 2 |
| Aleksandar Prijovic | Western United FC | 14 | 1 |
| Beka Mikeltadze | Newcastle Jets | 13 | 5 |
| Mathew Leckie | Melbourne City | 10 | 0 |
| Jason Cummings | Central Coast Mariners | 10 | 2 |
| Craig Goodwin | Adelaide United | 10 | 3 |
| Nicholas DAgostino | Melbourne Victory | 9 | 0 |
| Bruno Fornaroli | Perth Glory | 8 | 2 |
| Adam Le Fondre | Sydney FC | 7 | 1 |
| Marcos Urena Porras | Central Coast Mariners | 7 | 1 |
| Beni Nkololo | Central Coast Mariners | 7 | 1 |
| Jake Brimmer | Melbourne Victory | 7 | 3 |
| Ulises Alejandro Davila Plascencia | FC Macarthur | 7 | 3 |
| Marco Rojas | Melbourne Victory | 6 | 0 |
| Ibusuki Hiroshi | Adelaide United | 6 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Australia mùa 2020-2021
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Australia (top ghi bàn bóng đá VĐQG Australia) mùa 2020-2021| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Benat Etxebarria Urkiaga | FC Macarthur | 1 | 0 |
| Scott McDonald | Brisbane Roar | 3 | 0 |
| Callum Henry McManaman | Melbourne Victory | 4 | 0 |
| Luke Brattan | Sydney FC | 1 | 0 |
| Stefan Mauk | Adelaide United | 8 | 0 |
| Danny De Silva | Central Coast Mariners | 4 | 0 |
| Tomi Juric | Adelaide United | 9 | 3 |
| Macaulay Gillesphey | Brisbane Roar | 3 | 0 |
| Conor Metcalfe | Melbourne City | 5 | 0 |
| Jordan Smylie | Central Coast Mariners | 1 | 0 |
| Dylan Wenzel-Halls | Brisbane Roar | 7 | 0 |
| Mirza Muratovic | Wellington Phoenix | 2 | 0 |
| Calem Nieuwenhof | Sydney FC | 1 | 0 |
| Alou Kuol | Central Coast Mariners | 7 | 0 |
| Nigel Boogaard | Newcastle Jets | 1 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Australia mùa 2019-2020
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Australia (top ghi bàn bóng đá VĐQG Australia) mùa 2019-2020| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Jamie MacLaren | Melbourne City | 23 | 4 |
| Adam Le Fondre | Sydney FC | 22 | 3 |
| Besart Berisha | Western United FC | 19 | 4 |
| Mitchell Duke | Western Sydney | 14 | 3 |
| Bruno Fornaroli | Perth Glory | 13 | 0 |
| Ulises Alejandro Davila Plascencia | Wellington Phoenix | 11 | 3 |
| Ola Toivonen | Melbourne Victory | 10 | 1 |
| Riley Mcgree | Adelaide United | 10 | 1 |
| Alessandro Diamanti | Western United FC | 9 | 2 |
| Ben Halloran | Adelaide United | 9 | 0 |
| Kosta Barbarouses | Sydney FC | 8 | 1 |
| Andrew Nabbout | Melbourne Victory | 8 | 1 |
| Gary Hooper | Wellington Phoenix | 8 | 0 |
| David Michael Ball | Wellington Phoenix | 7 | 1 |
| Marco Rojas | Melbourne Victory | 6 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Pháp 45 1916
2 Argentina 30 1913
3 Tây Ban Nha 4 1892
4 Anh 12 1850
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1788
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Hà Lan 21 1775
9 Bỉ -6 1756
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

