Top ghi bàn CRC C 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Costa
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn CRC C hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Costa Rica và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Costa Rica, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải CRC C 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn CRC C mùa 2022-2023
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải CRC C (top ghi bàn bóng đá CRC C) mùa 2022-2023| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Fernando Lesme | AD Grecia | 3 | 0 |
| Kenneth Vargas | Herediano | 2 | 0 |
| Frank Zamora | Santos De Guapiles | 2 | 0 |
| Rachid Enrique Chirino Serrano | AD San Carlos | 2 | 0 |
| Yendrick Alberto Ruiz Gonzalez | Herediano | 2 | 0 |
| Kenneth Cerdas | Cartagines Deportiva SA | 2 | 0 |
| Brandon Bonilla | Cartagines Deportiva SA | 1 | 0 |
| Ronaldo Araya | Cartagines Deportiva SA | 1 | 0 |
| Kevin Espinoza | Cartagines Deportiva SA | 1 | 0 |
| Edder Solorzano | Santos De Guapiles | 1 | 0 |
| Starling Matarrita | Santos De Guapiles | 1 | 0 |
| Luis Miguel Franco Zamora | Herediano | 1 | 0 |
| Yelstin Tejeda | Herediano | 1 | 0 |
| Keysher Fuller Spence | Herediano | 1 | 0 |
| Anthony Contreras | Herediano | 1 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá FIFA ASEAN Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 121 1995
2 Argentina 93 1970
3 Pháp 78 1948
4 Anh 94 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 48 1803
7 Bồ Đào Nha 20 1787
8 Bỉ 36 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 1 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

