Top ghi bàn Siêu Cúp Bulgaria 2026 - 2027 - Vua phá lưới bóng đá Bulgaria
www.bongdanet.co cung cấp danh sách TOP ghi bàn Siêu Cúp Bulgaria hàng đầu được cập nhật liên tục sau mỗi vòng đấu tại các giải bóng đá lớn. Người hâm mộ có thể theo dõi thành tích Vua phá lưới bóng đá Bungari và nhiều giải đấu hấp dẫn khác trên toàn thế giới.
Bên cạnh đó, website còn cập nhật diễn biến cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu cùng thống kê ghi bàn chi tiết tại các giải đấu hàng đầu như Champions League, Europa League, Bundesliga, La Liga, Serie A, Ligue 1, J.League, K.League và V-League theo từng mùa giải.
Xem ngay top ghi bàn bóng đá Bungari, vua phá lưới, danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải Siêu Cúp Bulgaria 2026 cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Top ghi bàn Siêu Cúp Bulgaria mùa 2022
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Siêu Cúp Bulgaria (top ghi bàn bóng đá Siêu Cúp Bulgaria) mùa 2022| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Kiril Despodov | Ludogorets Razgrad | 2 | 1 |
| Georgi Milanov | Levski Sofia | 1 | 0 |
| Kellian van der Kaap | Levski Sofia | 1 | 0 |
Top ghi bàn Siêu Cúp Bulgaria mùa 2021
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Siêu Cúp Bulgaria (top ghi bàn bóng đá Siêu Cúp Bulgaria) mùa 2021| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Pieros Sotiriou | Ludogorets Razgrad | 1 | 0 |
| Mavis Tchibota | Ludogorets Razgrad | 1 | 0 |
| Alex Santana | Ludogorets Razgrad | 1 | 0 |
| Dominik Yankov | Ludogorets Razgrad | 1 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá FIFA ASEAN Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 15 2011
2 Argentina 2 1972
3 Pháp 9 1958
4 Anh 2 1925
5 Bồ Đào Nha 19 1807
6 Braxin 1 1806
7 Morocco 1 1805
8 Bỉ 0 1779
9 Hà Lan 3 1778
10 Mexico -8 1746
99 Việt Nam 4 1231
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

